Cách dùng "你都要定量 我教过你的" (nǐ dōu yào dìng liàng wǒ jiào guò nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
你都要定量 我教过你的
nhớ chi tiêu theo định mức, tôi đã dạy cậu rồi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
16:58
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都放里面了 以后 吃饭也好还是买衣服 | dōu fàng lǐ miàn le yǐ hòu chī fàn yě hǎo hái shì mǎi yī fú | cũng để ở trong đó rồi. Sau này ăn uống hay mua quần áo gì |
| 2▶ | 你都要定量 我教过你的 | nǐ dōu yào dìng liàng wǒ jiào guò nǐ de | nhớ chi tiêu theo định mức, tôi đã dạy cậu rồi đấy. |
| 3 | 不然以你这个花法 | bù rán yǐ nǐ zhè ge huā fǎ | Nếu không với cách cậu chi tiêu, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qián jǐ nián shì bú shì yì zhí hěn jī jí dì xiǎng shàng dà xué acó phải mấy năm trước em luôn rất tích cực muốn học đại học không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
bù jiù shì bì yè yǐ hòu xiǎng yào zhǎo gè hǎo gōng zuò jià gè hǎo jiā tíng malà vì muốn sau khi tốt nghiệp tìm được một công việc tốt, gả vào một gia đình tử tế sao?

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gēn le wǒ bù guǎn shì nǐ hái shì nǐ gēBây giờ em đã ở bên anh rồi, dù là em hay anh trai em

HSK 2
0:03s
wǒ dōu kě yǐ ràng wǒ mā bāng máng bāng nǐ men zhǎo gè hǎo gōng zuòthì anh cũng đều có thể nhờ mẹ anh giúp hai người tìm công việc tốt.

HSK 4
0:03s
nǐ zǐ xì xiǎng yī xiǎng a rú guǒ nǐ shàng le dà xuéEm nghĩ kỹ mà xem, nếu em học đại học,

HSK 5
0:03s
nà wǒ men jié zhè hūn hái yǒu shén me yì si nevậy thì cuộc hôn nhân này còn ý nghĩa gì nữa?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù ràng wǒ mā xiǎng bàn fǎ bǎ nǐ diào dào chǎng bànanh sẽ bảo mẹ anh tìm cách điều em lên văn phòng xưởng.

HSK 2
0:03s
dàn shì shàng dà xué zhè shì ér zán jiù zhè me shuō dìng le aNhưng chuyện học đại học thì cứ quyết định vậy nhé.

HSK 3
0:03s
zhè sòng lái sòng qù de dǒng dǒng dǒng nà wǒ jiù xiān zǒu lecứ đưa qua đưa lại... Anh hiểu. Vậy anh đi trước nhé.

HSK 4
0:03s
yīn wèi tā bù kěn huí lái jiù shì pà tā huí lái zhī hòu nǐ méi dì fāng zhù a(Anh ấy không chịu về) (là vì sợ anh ấy về thì cậu không có chỗ ở.)

HSK 6
0:03s
wǒ bǎo zhèng sān gè yuè zhī nèi jiù ràng wǒ gē lái qǔ nǐ(Tôi đảm bảo) (trong vòng ba tháng sẽ khiến anh trai tôi đến cưới cậu.)

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì pà nǐ wèi le shàng dà xué qù zhào gù nà ge yīng xióng(Mẹ thật sự lo con vì muốn học đại học) (mà đi chăm sóc cậu anh hùng đó,)

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jì rán wǒ men zài jiāo wǎng jiù yào zhù yì yǐng xiǎng(Chúng ta đang hẹn hò thì phải chú ý đến điều tiếng.)


