Cách dùng "你看 铺得多好" (nǐ kàn pù dé duō hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

kàn duōhǎo

Cậu xem, trải đẹp biết mấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
10:16
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1方穆扬fāng mù yángPhương Mục Dương.
2你看 铺得多好nǐ kàn pù dé duō hǎoCậu xem, trải đẹp biết mấy.
3你怎么了nǐ zěn me leCậu sao thế?

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 7 of 12)
费霓 你别着急
HSK 3
0:03s
fèi ní nǐ bié zháo jíPhí Nghê, cậu đừng vội.

等我有了工作和房子
HSK 3
0:03s
děng wǒ yǒu le gōng zuò hé fáng ziĐợi tôi có công việc và nhà cửa,

千万不要和任何人结婚
HSK 4
0:03s
qiān wàn bú yào hé rèn hé rén jié hūntuyệt đối đừng kết hôn với bất kỳ ai.

你是教数学的
HSK 3
0:03s
nǐ shì jiào shù xué deCô là giáo viên dạy Toán học,

你知道这个答案是怎么来的吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào zhè ge dá àn shì zěn me lái de maAnh có biết đáp án này từ đâu mà ra không?

愿闻其详 我编的
HSK 6
0:03s
yuàn wén qí xiáng wǒ biān deXin được nghe chi tiết. Tôi bịa đấy.

因为你的题干本身就不成立
HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ de tí gàn běn shēn jiù bù chéng lìVì vốn dĩ giả thiết của anh không hề tồn tại.

我们俩 真的是偶遇吗
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎ zhēn de shì ǒu yù maHai chúng ta thật sự là tình cờ gặp nhau sao?

在火车上你看到我的工作证了吧
HSK 1
0:03s
zài huǒ chē shàng nǐ kàn dào wǒ de gōng zuò zhèng le baỞ trên tàu, anh nhìn thấy thẻ công tác của tôi rồi đúng không?

你到底想干什么
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén meRốt cuộc anh muốn làm gì?

我没有想做什么 还有 我再说一次
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu xiǎng zuò shén me hái yǒu wǒ zài shuō yī cìTôi không định làm gì cả. Vả lại, tôi nói lại lần nữa,

不能随便乱翻人东西 这点礼貌 我还是有的
HSK 5
0:03s
bù néng suí biàn luàn fān rén dōng xī zhè diǎn lǐ mào wǒ hái shì yǒu deKhông được tùy tiện lục đồ của người khác, tôi vẫn có phép lịch sự tối thiểu đó.

那你为什么会在这 瞿医生啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ wèi shén me huì zài zhè qú yī shēng aVậy tại sao anh lại ở đây? Bác sĩ Cù.

久等了 来 里边坐
HSK 1
0:03s
jiǔ děng le lái lǐ biān zuòCháu đợi lâu rồi. Nào, vào trong ngồi đi.

这是我上回从北京带的好茶 好嘞
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ shàng huí cóng běi jīng dài de hǎo chá hǎo leiĐây là loại trà ngon lần trước chú mang từ Bắc Kinh về đấy. Được.

这几封读者的来信 都特别有代表性
HSK 4
0:03s
zhè jǐ fēng dú zhě de lái xìn dōu tè bié yǒu dài biǎo xìngMấy bức thư do độc giả gửi tới này đều rất có tính tiêu biểu.

你到时候啊 把它整理出来
HSK 4
0:03s
nǐ dào shí hòu a bǎ tā zhěng lǐ chū láiĐến lúc đó cô sắp xếp lại nhé,

你好 找谁啊 我来找你们的负责人
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo zhǎo shuí a wǒ lái zhǎo nǐ men de fù zé rénChào anh. Cậu tìm ai? Tôi đến tìm người phụ trách của các anh.

我们这只接受邮寄投稿
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè zhǐ jiē shòu yóu jì tóu gǎoChỗ chúng tôi chỉ nhận bài gửi qua đường bưu điện thôi.

傅社长没工夫接待你们这样的
HSK 6
0:03s
fù shè zhǎng méi gōng fu jiē dài nǐ men zhè yàng deGiám đốc Phó không có thời gian tiếp những người như cậu đâu.