Cách dùng "你是教数学的" (nǐ shì jiào shù xué de) trong hội thoại tiếng Trung
你是教数学的
Cô là giáo viên dạy Toán học,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
26:19
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可以问你个问题吗 | kě yǐ wèn nǐ gè wèn tí ma | Tôi có thể hỏi cô một câu không? |
| 2▶ | 你是教数学的 | nǐ shì jiào shù xué de | Cô là giáo viên dạy Toán học, |
| 3 | 两个陌生人 连续三次偶遇的几率是多少 | liǎng gè mò shēng rén lián xù sān cì ǒu yù de jī lǜ shì duō shǎo | vậy hai người xa lạ có xác suất tình cờ gặp nhau ba lần liên tiếp là bao nhiêu? |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng jiā lǐ rén duì wǒ shī wàng letôi không muốn để người nhà thất vọng về tôi nữa.

HSK 1
0:03s
fāng mù yáng bù hǎo le nǐ jiā chū shì lePhương Mục Dương, không hay rồi, nhà cậu xảy ra chuyện rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ méi zī gé zài zhù zài zhè ér le míng tiān xià xiāng jiàn shè běi dà huāng(cậu không có tư cách ở lại đây nữa.) (Ngày mai về nông thôn) (xây dựng Bắc Đại Hoang đi.)

HSK 7
0:03s
wǒ míng tiān yào zǒu le shuō hǎo le zhè shì zàn shí yā zài nǐ nà(Ngày mai tôi phải đi rồi,) (Nói trước nhé, cái này tạm thời gửi ở chỗ cậu)

HSK 5
0:03s
qiàn nǐ de qián wǒ yí dìng shuāng bèi huán gěi nǐTôi nhất định sẽ trả lại gấp đôi số tiền nợ cậu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā shì yí gè hěn shì hé jié hūn de duì xiàngAnh ấy là một đối tượng rất thích hợp để kết hôn.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng hěn duō rén jié hūn yě bú shì yīn wèi hù xiāng xǐ huānDù sao thì rất nhiều người kết hôn cũng đâu phải vì thích nhau.

HSK 3
0:03s
nǐ wèi shén me yào hé bù xǐ huān de rén jié hūnTại sao cậu phải kết hôn với người mình không thích chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ yě yǒu wǒ de shì qíng wǒ yě yǒu wǒ de nán chǔTôi cũng có việc của tôi, tôi cũng có nỗi khổ của mình.









