Cách dùng "你听谁说的" (nǐ tīng shuí shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
你听谁说的
Cô nghe ai nói thế?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:31
yè fēng tóng zhì zuì jìn hǎo xiàng gēn fèi ní zài tán liàn ài a
叶峰同志 最近好像跟费霓在谈恋爱啊
“dạo này hình như đồng chí Diệp Phong đang yêu đương với Phí Nghê thì phải?”
LINE 0238:36
PLAYING SCENEnǐ你
tīng听
shuí谁
shuō说
de的
“Cô nghe ai nói thế?”
LINE 0338:39
tā tán liàn ài wǒ néng bù zhī dào
他谈恋爱 我能不知道
“Nó yêu đương mà tôi không biết được à?”
Show Information