Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你听谁说的" (nǐ tīng shuí shuō de) trong hội thoại tiếng Trung

你听谁说的

nǐ tīng shuí shuō de

Cô nghe ai nói thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:36
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1叶峰同志 最近好像跟费霓在谈恋爱啊yè fēng tóng zhì zuì jìn hǎo xiàng gēn fèi ní zài tán liàn ài adạo này hình như đồng chí Diệp Phong đang yêu đương với Phí Nghê thì phải?
2你听谁说的nǐ tīng shuí shuō deCô nghe ai nói thế?
3他谈恋爱 我能不知道tā tán liàn ài wǒ néng bù zhī dàoNó yêu đương mà tôi không biết được à?

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 3 of 12)
我都可以让我妈帮忙 帮你们找个好工作
HSK 2
0:03s
wǒ dōu kě yǐ ràng wǒ mā bāng máng bāng nǐ men zhǎo gè hǎo gōng zuò(thì anh cũng đều có thể nhờ mẹ) (giúp hai người tìm công việc tốt.)
和你们宿舍的丁洋 做个交接
HSK 7
0:03s
hé nǐ men sù shè de dīng yáng zuò gè jiāo jiē(rồi bàn giao cho Đinh Dương trong ký túc xá của em.)
同志您好 请问数学系怎么走
HSK 7
0:03s
tóng zhì nín hǎo qǐng wèn shù xué xì zěn me zǒuChào đồng chí, tôi muốn hỏi đường đến khoa Toán.
里面右转就是 是你啊
HSK 2
0:03s
lǐ miàn yòu zhuǎn jiù shì shì nǐ aVào trong rồi rẽ phải là tới. Là cô à?
就被安排在这儿了
HSK 4
0:03s
jiù bèi ān pái zài zhè ér leđược sắp xếp nằm ở đây.
画得真好 谢谢你啊
HSK 2
0:03s
huà dé zhēn hǎo xiè xiè nǐ aVẽ đẹp thật đấy. Cảm ơn anh nhé.
费霓来了 费霓 方穆扬 你来了
HSK 1
0:03s
fèi ní lái le fèi ní fāng mù yáng nǐ lái lePhí Nghê tới rồi. Phí Nghê. - Phương Mục Dương. - Cậu tới rồi à?
你给我画得太老了呀 这哪老了 改一改
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ huà dé tài lǎo le ya zhè nǎ lǎo le gǎi yī gǎiCháu vẽ ông già quá. Già chỗ nào ạ? Sửa lại đi.
一根皱纹都没有 我改天再给你画啊
HSK 7
0:03s
yī gēn zhòu wén dōu méi yǒu wǒ gǎi tiān zài gěi nǐ huà aChẳng có nếp nhăn nào. Hôm khác cháu lại vẽ cho ông.
我来我来我来 我来
HSK 1
0:03s
wǒ lái wǒ lái wǒ lái wǒ láiĐể tôi. Để tôi.
你看 铺得多好
HSK 6
0:03s
nǐ kàn pù dé duō hǎoCậu xem, trải đẹp biết mấy.
给你买身衣服
HSK 4
0:03s
gěi nǐ mǎi shēn yī fúmua cho cậu một bộ quần áo.
不然弄得哪都是
HSK 5
0:03s
bù rán nòng dé nǎ dōu shìkhông là dây ra khắp nơi đấy.
这个片子你之前肯定看过
HSK 7
0:03s
zhè ge piān zi nǐ zhī qián kěn dìng kàn guòChắc chắn trước đây cậu đã xem phim này rồi,
算了 就当是最后的告别吧
HSK 6
0:03s
suàn le jiù dāng shì zuì hòu de gào bié ba(Thôi vậy,) (cứ xem như lời tạm biệt cuối cùng đi.)
这个我看一下 这件 好
HSK 1
0:03s
zhè ge wǒ kàn yī xià zhè jiàn hǎoCho tôi xem cái này. Cái này à? Được.
这裙子能帮我摘下来看一眼吗
HSK 5
0:03s
zhè qún zi néng bāng wǒ zhāi xià lái kàn yī yǎn maĐồng chí, có thể lấy chiếc váy này xuống cho tôi xem chút không?
好 这绿的啊 对 好嘞
HSK 2
0:03s
hǎo zhè lǜ de a duì hǎo leiĐược, chiếc màu xanh này à? Đúng. Được.
这件女孩穿的 水灵的 男孩不能穿裙子
HSK 3
0:03s
zhè jiàn nǚ hái chuān de shuǐ líng de nán hái bù néng chuān qún ziBộ này con gái mặc trông xinh lắm. Con trai không thể mặc váy.
你快放回去 又不是我穿 是给你穿
HSK 3
0:03s
nǐ kuài fàng huí qù yòu bú shì wǒ chuān shì gěi nǐ chuānCậu trả lại đi. Cũng đâu phải tôi mặc, để cho cậu mặc mà.