Cách dùng "你听谁说的" (nǐ tīng shuí shuō de) trong hội thoại tiếng Trung

tīngshuíshuōde

Cô nghe ai nói thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:36
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1叶峰同志 最近好像跟费霓在谈恋爱啊yè fēng tóng zhì zuì jìn hǎo xiàng gēn fèi ní zài tán liàn ài adạo này hình như đồng chí Diệp Phong đang yêu đương với Phí Nghê thì phải?
2你听谁说的nǐ tīng shuí shuō deCô nghe ai nói thế?
3他谈恋爱 我能不知道tā tán liàn ài wǒ néng bù zhī dàoNó yêu đương mà tôi không biết được à?

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 6 of 12)
我不想让家里人对我失望了
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng jiā lǐ rén duì wǒ shī wàng letôi không muốn để người nhà thất vọng về tôi nữa.

方穆扬 不好了 你家出事了
HSK 1
0:03s
fāng mù yáng bù hǎo le nǐ jiā chū shì lePhương Mục Dương, không hay rồi, nhà cậu xảy ra chuyện rồi.

你没资格再住在这儿了 明天下乡 建设北大荒
HSK 5
0:03s
nǐ méi zī gé zài zhù zài zhè ér le míng tiān xià xiāng jiàn shè běi dà huāng(cậu không có tư cách ở lại đây nữa.) (Ngày mai về nông thôn) (xây dựng Bắc Đại Hoang đi.)

我明天要走了 说好了这是暂时押在你那
HSK 7
0:03s
wǒ míng tiān yào zǒu le shuō hǎo le zhè shì zàn shí yā zài nǐ nà(Ngày mai tôi phải đi rồi,) (Nói trước nhé, cái này tạm thời gửi ở chỗ cậu)

欠你的钱 我一定双倍还给你
HSK 5
0:03s
qiàn nǐ de qián wǒ yí dìng shuāng bèi huán gěi nǐTôi nhất định sẽ trả lại gấp đôi số tiền nợ cậu.

好啊 说话算话
HSK 2
0:03s
hǎo a shuō huà suàn huàĐược thôi, phải giữ lời đấy nhé.

就算我结了婚照顾不了你
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ jié le hūn zhào gù bù liǎo nǐdù tôi có kết hôn, không chăm sóc được cậu,

我说不上喜欢
HSK 1
0:03s
wǒ shuō bù shàng xǐ huānKhông hẳn là thích,

但至少不算讨厌
HSK 4
0:03s
dàn zhì shǎo bù suàn tǎo yànnhưng ít nhất thì cũng không ghét.

他是一个很适合结婚的对象
HSK 5
0:03s
tā shì yí gè hěn shì hé jié hūn de duì xiàngAnh ấy là một đối tượng rất thích hợp để kết hôn.

有工作有房子
HSK 3
0:03s
yǒu gōng zuò yǒu fáng ziCó công việc, có nhà cửa.

反正 很多人结婚也不是因为互相喜欢
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng hěn duō rén jié hūn yě bú shì yīn wèi hù xiāng xǐ huānDù sao thì rất nhiều người kết hôn cũng đâu phải vì thích nhau.

你为什么要和不喜欢的人结婚
HSK 3
0:03s
nǐ wèi shén me yào hé bù xǐ huān de rén jié hūnTại sao cậu phải kết hôn với người mình không thích chứ?

我也有我的事情 我也有我的难处
HSK 7
0:03s
wǒ yě yǒu wǒ de shì qíng wǒ yě yǒu wǒ de nán chǔTôi cũng có việc của tôi, tôi cũng có nỗi khổ của mình.

只有我结了婚搬出去
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu wǒ jié le hūn bān chū qùChỉ khi tôi kết hôn rồi dọn ra ngoài,

我哥才能返城结婚
HSK 3
0:03s
wǒ gē cái néng fǎn chéng jié hūnanh trai tôi mới có thể về thành phố lấy vợ.

我欠我哥的太多了
HSK 5
0:03s
wǒ qiàn wǒ gē de tài duō leTôi nợ anh trai mình quá nhiều rồi.

如果我的病好了
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ de bìng hǎo lenếu tôi khỏi bệnh rồi,

你还会来看我吗
HSK 1
0:03s
nǐ hái huì lái kàn wǒ mathì cậu có còn đến thăm tôi không?

如果你恢复记忆了
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ huī fù jì yì leNếu cậu nhớ lại được