Cách dùng "你听谁说的" (nǐ tīng shuí shuō de) trong hội thoại tiếng Trung

tīngshuíshuōde

Cô nghe ai nói thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:36
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1叶峰同志 最近好像跟费霓在谈恋爱啊yè fēng tóng zhì zuì jìn hǎo xiàng gēn fèi ní zài tán liàn ài adạo này hình như đồng chí Diệp Phong đang yêu đương với Phí Nghê thì phải?
2你听谁说的nǐ tīng shuí shuō deCô nghe ai nói thế?
3他谈恋爱 我能不知道tā tán liàn ài wǒ néng bù zhī dàoNó yêu đương mà tôi không biết được à?

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 9 of 12)
后来确实工作太忙了
HSK 4
0:03s
hòu lái què shí gōng zuò tài máng leSau này quả thực là công việc bận quá.

您要是觉得对我有愧的话
HSK 4
0:03s
nín yào shì jué de duì wǒ yǒu kuì de huànếu chú thấy thẹn với cháu,

以后就让我全职在报社画画呗
HSK 6
0:03s
yǐ hòu jiù ràng wǒ quán zhí zài bào shè huà huà beisau này để cháu làm họa sĩ toàn thời gian ở tòa soạn nhé ạ?

喜欢你这种直言不讳
HSK 1
0:03s
xǐ huān nǐ zhè zhǒng zhí yán bù huìthích kiểu nói thẳng, nói thật này của cháu.

报社有报社的制度啊
HSK 6
0:03s
bào shè yǒu bào shè de zhì dù aNhưng mà tòa soạn báo có quy định của tòa soạn báo.

你参加这个培训班的学习 毕业之后
HSK 4
0:03s
nǐ cān jiā zhè ge péi xùn bān de xué xí bì yè zhī hòuCháu tham gia học lớp bồi dưỡng này, sau khi tốt nghiệp

还是很可观的
HSK 7
0:03s
hái shì hěn kě guān devẫn rất khá khẩm.

培训班要上多久 两个月左右
HSK 4
0:03s
péi xùn bān yào shàng duō jiǔ liǎng gè yuè zuǒ yòuPhải học lớp bồi dưỡng bao lâu ạ? Khoảng hai tháng.

我需要的不是钱 是工作
HSK 3
0:03s
wǒ xū yào de bú shì qián shì gōng zuòcháu cần không phải là tiền, mà là công việc.

好 我来安排
HSK 4
0:03s
hǎo wǒ lái ān páiĐược, để chú sắp xếp.

我已经恢复记忆这件事情
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng huī fù jì yì zhè jiàn shì qíngChú có thể tạm thời giữ bí mật

能不能暂时替我保密
HSK 7
0:03s
néng bù néng zàn shí tì wǒ bǎo mìviệc cháu nhớ lại mọi chuyện được không ạ?

又憋什么坏呢
HSK 7
0:03s
yòu biē shén me huài neLại ủ mưu gì đấy?

现在不觉得 我对你不怀好意了
HSK 1
0:03s
xiàn zài bù jué dé wǒ duì nǐ bù huái hào yì leBây giờ không còn thấy tôi có ý đồ xấu với cô nữa à?

先走了 你有时间吗
HSK 3
0:03s
xiān zǒu le nǐ yǒu shí jiān maTôi đi trước đây. Anh có rảnh không?

我想请你吃个饭
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng qǐng nǐ chī gè fànTôi muốn mời anh ăn bữa cơm.

我平时不太会开玩笑 我也不会
HSK 4
0:03s
wǒ píng shí bù tài huì kāi wán xiào wǒ yě bú huìBình thường tôi không biết nói đùa lắm. Tôi cũng không biết.

你都和吴教授谈论我什么了
HSK 6
0:03s
nǐ dōu hé wú jiào shòu tán lùn wǒ shén me leanh đã nói gì về tôi với giáo sư Ngô vậy?

告诉给你们吴教授吧
HSK 4
0:03s
gào sù gěi nǐ men wú jiào shòu baphải không?

你果然还是看到了
HSK 5
0:03s
nǐ guǒ rán hái shì kàn dào leQuả nhiên là anh nhìn thấy rồi.