Cách dùng "是啊 我承认" (shì a wǒ chéng rèn) trong hội thoại tiếng Trung
是啊 我承认
Phải, tôi thừa nhận
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
18:56
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要拖累我到什么时候啊 | nǐ yào tuō lěi wǒ dào shén me shí hòu a | cậu muốn liên lụy tôi đến bao giờ? |
| 2▶ | 是啊 我承认 | shì a wǒ chéng rèn | Phải, tôi thừa nhận |
| 3 | 最开始我是利用你 | zuì kāi shǐ wǒ shì lì yòng nǐ | lúc đầu tôi đã lợi dụng cậu. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 2
0:03s
wǒ dōu kě yǐ ràng wǒ mā bāng máng bāng nǐ men zhǎo gè hǎo gōng zuò(thì anh cũng đều có thể nhờ mẹ) (giúp hai người tìm công việc tốt.)

HSK 7
0:03s
hé nǐ men sù shè de dīng yáng zuò gè jiāo jiē(rồi bàn giao cho Đinh Dương trong ký túc xá của em.)

HSK 7
0:03s
tóng zhì nín hǎo qǐng wèn shù xué xì zěn me zǒuChào đồng chí, tôi muốn hỏi đường đến khoa Toán.

HSK 1
0:03s
fèi ní lái le fèi ní fāng mù yáng nǐ lái lePhí Nghê tới rồi. Phí Nghê. - Phương Mục Dương. - Cậu tới rồi à?

HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ huà dé tài lǎo le ya zhè nǎ lǎo le gǎi yī gǎiCháu vẽ ông già quá. Già chỗ nào ạ? Sửa lại đi.

HSK 7
0:03s
yī gēn zhòu wén dōu méi yǒu wǒ gǎi tiān zài gěi nǐ huà aChẳng có nếp nhăn nào. Hôm khác cháu lại vẽ cho ông.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
suàn le jiù dāng shì zuì hòu de gào bié ba(Thôi vậy,) (cứ xem như lời tạm biệt cuối cùng đi.)

HSK 5
0:03s
zhè qún zi néng bāng wǒ zhāi xià lái kàn yī yǎn maĐồng chí, có thể lấy chiếc váy này xuống cho tôi xem chút không?

HSK 3
0:03s
zhè jiàn nǚ hái chuān de shuǐ líng de nán hái bù néng chuān qún ziBộ này con gái mặc trông xinh lắm. Con trai không thể mặc váy.

HSK 3
0:03s
nǐ kuài fàng huí qù yòu bú shì wǒ chuān shì gěi nǐ chuānCậu trả lại đi. Cũng đâu phải tôi mặc, để cho cậu mặc mà.








