Cách dùng "为了看你训练呀" (wèi le kàn nǐ xùn liàn ya) trong hội thoại tiếng Trung
为了看你训练呀
Để xem cậu tập luyện đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
39:32
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你最近怎么总来我们厂里啊 大学不上课吗 | nǐ zuì jìn zěn me zǒng lái wǒ men chǎng lǐ a dà xué bù shàng kè ma | Sao gần đây cậu cứ đến xưởng chúng tôi thế? Học đại học không cần lên lớp à? |
| 2▶ | 为了看你训练呀 | wèi le kàn nǐ xùn liàn ya | Để xem cậu tập luyện đấy. |
| 3 | 对了 我之前写了一篇报道 是关于你 | duì le wǒ zhī qián xiě le yī piān bào dào shì guān yú nǐ | À đúng rồi, dạo trước tôi có viết một bài báo, nói về cậu... |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng jiā lǐ rén duì wǒ shī wàng letôi không muốn để người nhà thất vọng về tôi nữa.

HSK 1
0:03s
fāng mù yáng bù hǎo le nǐ jiā chū shì lePhương Mục Dương, không hay rồi, nhà cậu xảy ra chuyện rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ méi zī gé zài zhù zài zhè ér le míng tiān xià xiāng jiàn shè běi dà huāng(cậu không có tư cách ở lại đây nữa.) (Ngày mai về nông thôn) (xây dựng Bắc Đại Hoang đi.)

HSK 7
0:03s
wǒ míng tiān yào zǒu le shuō hǎo le zhè shì zàn shí yā zài nǐ nà(Ngày mai tôi phải đi rồi,) (Nói trước nhé, cái này tạm thời gửi ở chỗ cậu)

HSK 5
0:03s
qiàn nǐ de qián wǒ yí dìng shuāng bèi huán gěi nǐTôi nhất định sẽ trả lại gấp đôi số tiền nợ cậu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā shì yí gè hěn shì hé jié hūn de duì xiàngAnh ấy là một đối tượng rất thích hợp để kết hôn.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng hěn duō rén jié hūn yě bú shì yīn wèi hù xiāng xǐ huānDù sao thì rất nhiều người kết hôn cũng đâu phải vì thích nhau.

HSK 3
0:03s
nǐ wèi shén me yào hé bù xǐ huān de rén jié hūnTại sao cậu phải kết hôn với người mình không thích chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ yě yǒu wǒ de shì qíng wǒ yě yǒu wǒ de nán chǔTôi cũng có việc của tôi, tôi cũng có nỗi khổ của mình.









