Cách dùng "我在走廊上都听见了" (wǒ zài zǒu láng shàng dōu tīng jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我在走廊上都听见了
Tôi ở ngoài hành lang cũng nghe thấy rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
29:12
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 赶紧出去 走 走走走 赶紧走 走 吵什么呢 | gǎn jǐn chū qù zǒu zǒu zǒu zǒu gǎn jǐn zǒu zǒu chǎo shén me ne | Mau ra ngoài đi. Đi đi! Đi đi, mau ra ngoài, đi đi! Ồn ào cái gì vậy? |
| 2▶ | 我在走廊上都听见了 | wǒ zài zǒu láng shàng dōu tīng jiàn le | Tôi ở ngoài hành lang cũng nghe thấy rồi. |
| 3 | 傅社长 您来得正好 这有人胡闹 非要见您 | fù shè zhǎng nín lái de zhèng hǎo zhè yǒu rén hú nào fēi yào jiàn nín | Giám đốc Phó, anh đến đúng lúc lắm. Ở đây có người làm loạn, cứ đòi gặp anh bằng được. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 10 of 12)
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ wǒ yī shēng de rén gé bǎo zhèngTôi xin lấy tư cách người bác sĩ của mình ra để đảm bảo.

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng wèn nǐ néng bù néng dāng gè xiàng dǎoTôi muốn hỏi cô có thể làm hướng dẫn viên được không?

HSK 5
0:03s
tā men zuì jìn xùn liàn dé zěn me yàng a fēi cháng jī jí xià gè yuèDạo này mấy đứa tập luyện thế nào rồi? Tích cực lắm. Tháng sau, chúng ta

HSK 5
0:03s
zán men duì jiǔ chǎng de bǐ sài yí dìng néng yíng dǎng chāi dǎng chāi dǎng chāinhất định sẽ thắng trận đấu với xưởng số chín. Chặn người đi.

HSK 4
0:03s
hái shì àn gāng gāng jiù wèi yè fēng jiā yóuVẫn vào vị trí như vừa nãy. Diệp Phong cố lên.

HSK 5
0:03s
zuì jìn zán men chǎng xùn liàn tā měi cì dōu lái kànGần đây lần nào xưởng mình tập luyện cô ấy cũng đến xem.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhōng chǎng xiū xī nǐ zì jǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎng yī huì zài láiNghỉ giữa hiệp, cậu tự nghĩ cho kỹ đi, lát nữa làm lại.

HSK 4
0:03s
nǐ zuì jìn zěn me zǒng lái wǒ men chǎng lǐ a dà xué bù shàng kè maSao gần đây cậu cứ đến xưởng chúng tôi thế? Học đại học không cần lên lớp à?










