Cách dùng "我在走廊上都听见了" (wǒ zài zǒu láng shàng dōu tīng jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我在走廊上都听见了
Tôi ở ngoài hành lang cũng nghe thấy rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
29:12
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 赶紧出去 走 走走走 赶紧走 走 吵什么呢 | gǎn jǐn chū qù zǒu zǒu zǒu zǒu gǎn jǐn zǒu zǒu chǎo shén me ne | Mau ra ngoài đi. Đi đi! Đi đi, mau ra ngoài, đi đi! Ồn ào cái gì vậy? |
| 2▶ | 我在走廊上都听见了 | wǒ zài zǒu láng shàng dōu tīng jiàn le | Tôi ở ngoài hành lang cũng nghe thấy rồi. |
| 3 | 傅社长 您来得正好 这有人胡闹 非要见您 | fù shè zhǎng nín lái de zhèng hǎo zhè yǒu rén hú nào fēi yào jiàn nín | Giám đốc Phó, anh đến đúng lúc lắm. Ở đây có người làm loạn, cứ đòi gặp anh bằng được. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 4 of 12)
HSK 4
0:03s
tīng wǒ de jiù yào zhè ge máo yī jiù zhè yī jiàn leNghe tôi đi, lấy cái áo len này. Lấy cái này nhé.

HSK 3
0:03s
qián shì wǒ jiě gěi de tīng wǒ de yào qún ziTiền là chị tôi cho, nghe tôi đi. Lấy váy.

HSK 4
0:03s
zài jiā yī fèn bīng jī líng xiè xiè a shāo děngThêm một phần kem nữa. Cảm ơn nhé. Xin chờ một lát.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shì zài dà bào yǔ lǐ miàn jiù le sì gè rén de yīng xióngcậu là anh hùng đã cứu bốn người giữa cơn mưa bão.

HSK 4
0:03s
hái yǒu shén me yāo qiú nǐ dōu kě yǐ gēn tā men tíhay có yêu cầu gì, cậu đều có thể nói với họ.

HSK 6
0:03s
shēng huó shàng de yě hǎo gōng zuò shàng de yě hǎoChuyện sinh hoạt hay công việc cũng được.

HSK 5
0:03s
tā men jiù yǒu yì wù měi tiān gěi nǐ yī píng niú nǎi rú guǒ hù shì wàng lehọ có nghĩa vụ phải cho cậu một chai sữa mỗi ngày. Nếu y tá quên,

HSK 5
0:03s
zhè lǐ miàn dōu shì nǐ de qián hái yǒu wǒ zhī qián zhēng nǐ de qiánTrong này đều là tiền của cậu, có cả số tiền trước đây tôi kiếm từ chỗ cậu

HSK 2
0:03s
nǐ dōu yào dìng liàng wǒ jiào guò nǐ denhớ chi tiêu theo định mức, tôi đã dạy cậu rồi đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān shuō dé yǒu diǎn duō wǒ méi jì zhùHôm nay cậu nói hơi nhiều, tôi không nhớ được.

HSK 3
0:03s
míng tiān wǒ bú huì lái le nà hòu tiān ne hòu tiān yě bù láiMai tôi sẽ không tới nữa. Vậy ngày kia thì sao? Ngày kia cũng không,







