Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "以后的事再说吧" (yǐ hòu de shì zài shuō ba) trong hội thoại tiếng Trung

以后的事再说吧

yǐ hòu de shì zài shuō ba

Chuyện sau này thì để nói sau đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
6:31
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说呢nǐ shuō neem thấy sao?
2以后的事再说吧yǐ hòu de shì zài shuō baChuyện sau này thì để nói sau đi.
3咱俩的事 许主任还不知道吧 她是什么态度啊zán liǎ de shì xǔ zhǔ rèn hái bù zhī dào ba tā shì shén me tài dù aChủ nhiệm Hứa vẫn chưa biết chuyện của hai chúng ta đúng không? Thái độ của bà ấy thế nào?

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 4 of 12)
听我的 就要这个毛衣 就这一件了
HSK 4
0:03s
tīng wǒ de jiù yào zhè ge máo yī jiù zhè yī jiàn leNghe tôi đi, lấy cái áo len này. Lấy cái này nhé.

钱是我姐给的 听我的 要裙子
HSK 3
0:03s
qián shì wǒ jiě gěi de tīng wǒ de yào qún ziTiền là chị tôi cho, nghe tôi đi. Lấy váy.

再加一份冰激凌 谢谢啊 稍等
HSK 4
0:03s
zài jiā yī fèn bīng jī líng xiè xiè a shāo děngThêm một phần kem nữa. Cảm ơn nhé. Xin chờ một lát.

你是不是想起什么了
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng qǐ shén me leCó phải cậu nhớ ra điều gì rồi không?

如果你恢复记忆了
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ huī fù jì yì lenếu cậu nhớ lại được

那我的任务也算是完成了
HSK 6
0:03s
nà wǒ de rèn wù yě suàn shì wán chéng lethì nhiệm vụ của tôi cũng coi như hoàn thành.

虽然大学我去不了了
HSK 2
0:03s
suī rán dà xué wǒ qù bù liǎo leTuy tôi không thể đi học đại học nữa,

但是我也不欠你姐的
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ yě bù qiàn nǐ jiě denhưng tôi cũng không nợ chị cậu gì cả.

你是在大暴雨里面 救了四个人的英雄
HSK 6
0:03s
nǐ shì zài dà bào yǔ lǐ miàn jiù le sì gè rén de yīng xióngcậu là anh hùng đã cứu bốn người giữa cơn mưa bão.

不管你遇到什么困难
HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ yù dào shén me kùn nánDù cậu gặp khó khăn gì

还有什么要求你都可以跟他们提
HSK 4
0:03s
hái yǒu shén me yāo qiú nǐ dōu kě yǐ gēn tā men tíhay có yêu cầu gì, cậu đều có thể nói với họ.

生活上的也好 工作上的也好
HSK 6
0:03s
shēng huó shàng de yě hǎo gōng zuò shàng de yě hǎoChuyện sinh hoạt hay công việc cũng được.

还有 只要你住在医院
HSK 3
0:03s
hái yǒu zhǐ yào nǐ zhù zài yī yuànCòn nữa, chỉ cần cậu còn ở bệnh viện,

他们就有义务每天给你一瓶牛奶 如果护士忘了
HSK 5
0:03s
tā men jiù yǒu yì wù měi tiān gěi nǐ yī píng niú nǎi rú guǒ hù shì wàng lehọ có nghĩa vụ phải cho cậu một chai sữa mỗi ngày. Nếu y tá quên,

这里面都是你的钱 还有我之前挣你的钱
HSK 5
0:03s
zhè lǐ miàn dōu shì nǐ de qián hái yǒu wǒ zhī qián zhēng nǐ de qiánTrong này đều là tiền của cậu, có cả số tiền trước đây tôi kiếm từ chỗ cậu

你都要定量 我教过你的
HSK 2
0:03s
nǐ dōu yào dìng liàng wǒ jiào guò nǐ denhớ chi tiêu theo định mức, tôi đã dạy cậu rồi đấy.

你今天说得有点多 我没记住
HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān shuō dé yǒu diǎn duō wǒ méi jì zhùHôm nay cậu nói hơi nhiều, tôi không nhớ được.

要不你明天再跟我说
HSK 2
0:03s
yào bù nǐ míng tiān zài gēn wǒ shuōHay mai cậu lại nói lần nữa đi.

明天我不会来了 那后天呢 后天也不来
HSK 3
0:03s
míng tiān wǒ bú huì lái le nà hòu tiān ne hòu tiān yě bù láiMai tôi sẽ không tới nữa. Vậy ngày kia thì sao? Ngày kia cũng không,

大后天也不来
HSK 1
0:03s
dà hòu tiān yě bù láingày kìa cũng không tới,