Cách dùng "再耽误了自己的终身大事" (zài dān wù le zì jǐ de zhōng shēn dà shì) trong hội thoại tiếng Trung
再耽误了自己的终身大事
(rồi lại làm lỡ chuyện cả đời của mình.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
7:38
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我真是怕你为了上大学 去照顾那个英雄 | wǒ zhēn shì pà nǐ wèi le shàng dà xué qù zhào gù nà ge yīng xióng | (Mẹ thật sự lo con vì muốn học đại học) (mà đi chăm sóc cậu anh hùng đó,) |
| 2▶ | 再耽误了自己的终身大事 | zài dān wù le zì jǐ de zhōng shēn dà shì | (rồi lại làm lỡ chuyện cả đời của mình.) |
| 3 | 既然我们在交往就要注意影响 | jì rán wǒ men zài jiāo wǎng jiù yào zhù yì yǐng xiǎng | (Chúng ta đang hẹn hò thì phải chú ý đến điều tiếng.) |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 8 of 12)
HSK 6
0:03s
fù shè zhǎng méi gōng fu zhèng shè zhǎng yě xíng aPhó giám đốc không có thời gian, vậy giám đốc cũng được.

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn zǒu a bù rán wǒ ràng rén bǎ nǐ qǐng chū qù wǒ bù zǒuMau đi đi. Nếu không tôi sẽ gọi người mời cậu ra ngoài đấy. Tôi không đi,

HSK 7
0:03s
fù shè zhǎng nín lái de zhèng hǎo zhè yǒu rén hú nào fēi yào jiàn nínGiám đốc Phó, anh đến đúng lúc lắm. Ở đây có người làm loạn, cứ đòi gặp anh bằng được.

HSK 4
0:03s
jīn tiān nà ge zhǎo wú jiào shòu de rén tā shì shuí aHôm nay người đến gặp giáo sư Ngô là ai vậy?

HSK 7
0:03s
wéi rén qiān xùn yǒu shàn yì diǎn dōu bù xiàng dà yuàn zǐ dìTính cách khiêm tốn, thân thiện, không giống con em cán bộ chút nào.

HSK 5
0:03s
shuō shì gù jiāo jù tǐ de wú jiào shòu yě méi shuō shén meThấy bảo là chỗ quen biết cũ. Cụ thể thì giáo sư Ngô cũng không nói.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gāng cái hái kàn zhe nǐ liǎ shuō huà neBan nãy tôi thấy cô và anh ấy nói chuyện với nhau mà.

HSK 7
0:03s
nǐ hūn mí de shí hòu wǒ dào yī yuàn kàn guò nǐLúc cháu hôn mê, chú từng đến bệnh viện thăm cháu.










