Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "主任 我听说" (zhǔ rèn wǒ tīng shuō) trong hội thoại tiếng Trung

主任 我听说

zhǔ rèn wǒ tīng shuō

Chủ nhiệm, tôi nghe nói,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:29
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1防守你拉开fáng shǒu nǐ lā kāiPhòng thủ, cậu giãn ra.
2主任 我听说zhǔ rèn wǒ tīng shuōChủ nhiệm, tôi nghe nói,
3叶峰同志 最近好像跟费霓在谈恋爱啊yè fēng tóng zhì zuì jìn hǎo xiàng gēn fèi ní zài tán liàn ài adạo này hình như đồng chí Diệp Phong đang yêu đương với Phí Nghê thì phải?

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 2 of 12)
我前段时间听我妈提过两嘴
HSK 4
0:03s
wǒ qián duàn shí jiān tīng wǒ mā tí guò liǎng zuǐDạo trước anh có nghe mẹ anh nhắc đến,
你前几年 是不是一直很积极地想上大学啊
HSK 4
0:03s
nǐ qián jǐ nián shì bú shì yì zhí hěn jī jí dì xiǎng shàng dà xué acó phải mấy năm trước em luôn rất tích cực muốn học đại học không?
我现在也没放弃
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài yě méi fàng qìBây giờ em cũng chưa từ bỏ.
我是这么想的 你上大学
HSK 2
0:03s
wǒ shì zhè me xiǎng de nǐ shàng dà xuéAnh nghĩ thế này, chẳng phải em học đại học
不就是毕业以后想要找个好工作 嫁个好家庭吗
HSK 6
0:03s
bù jiù shì bì yè yǐ hòu xiǎng yào zhǎo gè hǎo gōng zuò jià gè hǎo jiā tíng malà vì muốn sau khi tốt nghiệp tìm được một công việc tốt, gả vào một gia đình tử tế sao?
你现在跟了我 不管是你还是你哥
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gēn le wǒ bù guǎn shì nǐ hái shì nǐ gēBây giờ em đã ở bên anh rồi, dù là em hay anh trai em
我都可以让我妈帮忙 帮你们找个好工作
HSK 2
0:03s
wǒ dōu kě yǐ ràng wǒ mā bāng máng bāng nǐ men zhǎo gè hǎo gōng zuòthì anh cũng đều có thể nhờ mẹ anh giúp hai người tìm công việc tốt.
你仔细想一想啊 如果你上了大学
HSK 4
0:03s
nǐ zǐ xì xiǎng yī xiǎng a rú guǒ nǐ shàng le dà xuéEm nghĩ kỹ mà xem, nếu em học đại học,
我们刚一结婚你就走了
HSK 3
0:03s
wǒ men gāng yī jié hūn nǐ jiù zǒu lechúng ta vừa kết hôn em đã đi rồi,
那我们结这婚还有什么意思呢
HSK 5
0:03s
nà wǒ men jié zhè hūn hái yǒu shén me yì si nevậy thì cuộc hôn nhân này còn ý nghĩa gì nữa?
她还等着早点抱大孙子呢
HSK 4
0:03s
tā hái děng zhe zǎo diǎn bào dà sūn zi neMẹ còn đang mong sớm được bế cháu đấy.
以后的事再说吧
HSK 4
0:03s
yǐ hòu de shì zài shuō baChuyện sau này thì để nói sau đi.
那我就让我妈想办法 把你调到厂办
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù ràng wǒ mā xiǎng bàn fǎ bǎ nǐ diào dào chǎng bànanh sẽ bảo mẹ anh tìm cách điều em lên văn phòng xưởng.
但是上大学这事儿 咱就这么说定了啊
HSK 2
0:03s
dàn shì shàng dà xué zhè shì ér zán jiù zhè me shuō dìng le aNhưng chuyện học đại học thì cứ quyết định vậy nhé.
这送来送去的 懂懂懂 那我就先走了
HSK 3
0:03s
zhè sòng lái sòng qù de dǒng dǒng dǒng nà wǒ jiù xiān zǒu lecứ đưa qua đưa lại... Anh hiểu. Vậy anh đi trước nhé.
因为他不肯回来 就是怕他回来之后你没地方住啊
HSK 4
0:03s
yīn wèi tā bù kěn huí lái jiù shì pà tā huí lái zhī hòu nǐ méi dì fāng zhù a(Anh ấy không chịu về) (là vì sợ anh ấy về thì cậu không có chỗ ở.)
我保证 三个月之内就让我哥来娶你
HSK 6
0:03s
wǒ bǎo zhèng sān gè yuè zhī nèi jiù ràng wǒ gē lái qǔ nǐ(Tôi đảm bảo) (trong vòng ba tháng sẽ khiến anh trai tôi đến cưới cậu.)
我真是怕你为了上大学 去照顾那个英雄
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì pà nǐ wèi le shàng dà xué qù zhào gù nà ge yīng xióng(Mẹ thật sự lo con vì muốn học đại học) (mà đi chăm sóc cậu anh hùng đó,)
再耽误了自己的终身大事
HSK 6
0:03s
zài dān wù le zì jǐ de zhōng shēn dà shì(rồi lại làm lỡ chuyện cả đời của mình.)
既然我们在交往就要注意影响
HSK 5
0:03s
jì rán wǒ men zài jiāo wǎng jiù yào zhù yì yǐng xiǎng(Chúng ta đang hẹn hò thì phải chú ý đến điều tiếng.)