Cách dùng "主任 我听说" (zhǔ rèn wǒ tīng shuō) trong hội thoại tiếng Trung

zhǔrèn tīngshuō

Chủ nhiệm, tôi nghe nói,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:29
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1防守你拉开fáng shǒu nǐ lā kāiPhòng thủ, cậu giãn ra.
2主任 我听说zhǔ rèn wǒ tīng shuōChủ nhiệm, tôi nghe nói,
3叶峰同志 最近好像跟费霓在谈恋爱啊yè fēng tóng zhì zuì jìn hǎo xiàng gēn fèi ní zài tán liàn ài adạo này hình như đồng chí Diệp Phong đang yêu đương với Phí Nghê thì phải?

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 8 of 12)
傅社长没工夫接待你们这样的
HSK 6
0:03s
fù shè zhǎng méi gōng fu jiē dài nǐ men zhè yàng deGiám đốc Phó không có thời gian tiếp những người như cậu đâu.

副社长没工夫 正社长也行啊
HSK 6
0:03s
fù shè zhǎng méi gōng fu zhèng shè zhǎng yě xíng aPhó giám đốc không có thời gian, vậy giám đốc cũng được.

赶紧走啊 不然我让人把你请出去 我不走
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn zǒu a bù rán wǒ ràng rén bǎ nǐ qǐng chū qù wǒ bù zǒuMau đi đi. Nếu không tôi sẽ gọi người mời cậu ra ngoài đấy. Tôi không đi,

我现在还住在医院呢
HSK 1
0:03s
wǒ xiàn zài hái zhù zài yī yuàn negiờ tôi vẫn đang phải nằm viện đây này.

我在走廊上都听见了
HSK 6
0:03s
wǒ zài zǒu láng shàng dōu tīng jiàn leTôi ở ngoài hành lang cũng nghe thấy rồi.

傅社长 您来得正好 这有人胡闹 非要见您
HSK 7
0:03s
fù shè zhǎng nín lái de zhèng hǎo zhè yǒu rén hú nào fēi yào jiàn nínGiám đốc Phó, anh đến đúng lúc lắm. Ở đây có người làm loạn, cứ đòi gặp anh bằng được.

怎么是你啊 来 里边谈
HSK 4
0:03s
zěn me shì nǐ a lái lǐ biān tánSao lại là cháu? Nào, vào trong rồi nói.

怎么叫他叔叔啊
HSK 3
0:03s
zěn me jiào tā shū shū aSao... sao lại gọi anh ấy là chú nhỉ?

今天那个找吴教授的人他是谁啊
HSK 4
0:03s
jīn tiān nà ge zhǎo wú jiào shòu de rén tā shì shuí aHôm nay người đến gặp giáo sư Ngô là ai vậy?

为人谦逊友善 一点都不像大院子弟
HSK 7
0:03s
wéi rén qiān xùn yǒu shàn yì diǎn dōu bù xiàng dà yuàn zǐ dìTính cách khiêm tốn, thân thiện, không giống con em cán bộ chút nào.

根正苗红的高干子弟
HSK 7
0:03s
gēn zhèng miáo hóng de gāo gàn zǐ dìCon em cán bộ cao cấp xịn luôn.

说是故交 具体的吴教授也没说什么
HSK 5
0:03s
shuō shì gù jiāo jù tǐ de wú jiào shòu yě méi shuō shén meThấy bảo là chỗ quen biết cũ. Cụ thể thì giáo sư Ngô cũng không nói.

这会正在院办聊着呢
HSK 3
0:03s
zhè huì zhèng zài yuàn bàn liáo zhe neGiờ này chắc vẫn đang ở văn phòng khoa đấy.

我刚才还看着你俩说话呢
HSK 4
0:03s
wǒ gāng cái hái kàn zhe nǐ liǎ shuō huà neBan nãy tôi thấy cô và anh ấy nói chuyện với nhau mà.

说你数学好
HSK 3
0:03s
shuō nǐ shù xué hǎobảo cô rất giỏi môn Toán.

你的功底很扎实
HSK 7
0:03s
nǐ de gōng dǐ hěn zhā shítay nghề của cháu rất chắc,

都有独到的见解
HSK 7
0:03s
dōu yǒu dú dào de jiàn jiěđều có cách nhìn và lý giải rất độc đáo.

我也很久没见过我爸了
HSK 3
0:03s
wǒ yě hěn jiǔ méi jiàn guò wǒ bà leCũng rất lâu rồi cháu chưa gặp bố cháu.

上一封信还是半年前
HSK 3
0:03s
shàng yī fēng xìn hái shì bàn nián qiánBức thư trước cũng được nửa năm rồi.

你昏迷的时候 我到医院看过你
HSK 7
0:03s
nǐ hūn mí de shí hòu wǒ dào yī yuàn kàn guò nǐLúc cháu hôn mê, chú từng đến bệnh viện thăm cháu.