Cách dùng "豹子墓园 一字不差" (bào zi mù yuán yī zì bù chà) trong hội thoại tiếng Trung

bàoziyuán chà

Nghĩa trang Báo Tử. Không sai một chữ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
25:24
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小说里的内容和日记没有不同 特别是最后一章xiǎo shuō lǐ de nèi róng hé rì jì méi yǒu bù tóng tè bié shì zuì hòu yī zhāngNội dung tiểu thuyết và nhật ký y hệt. Đặc biệt là chương cuối cùng.
2豹子墓园 一字不差bào zi mù yuán yī zì bù chàNghĩa trang Báo Tử. Không sai một chữ.
3果然日记本是在任小名手里guǒ rán rì jì běn shì zài rèn xiǎo míng shǒu lǐQuả nhiên cuốn nhật ký ở trong tay Nhậm Tiểu Danh.

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 4 of 5)
给家人留房子留钱 对吗
HSK 4
0:03s
gěi jiā rén liú fáng zi liú qián duì mađể lại nhà và tiền cho gia đình. Đúng không?

是你让刘潇然以他的名义 出版这本小说的吗
HSK 7
0:03s
shì nǐ ràng liú xiāo rán yǐ tā de míng yì chū bǎn zhè běn xiǎo shuō de maCó phải anh đã nhờ Lưu Tiêu Nhiên đứng tên để xuất bản cuốn tiểu thuyết này không?

出版小说 是不是我脱罪的一环
HSK 6
0:03s
chū bǎn xiǎo shuō shì bú shì wǒ tuō zuì de yī huánviệc xuất bản tiểu thuyết có phải một mắt xích trong kế thoát tội của tôi không?

他就是个自私又贪婪的傻子
HSK 7
0:03s
tā jiù shì gè zì sī yòu tān lán de shǎ ziHắn chỉ là một thằng ngốc ích kỷ và tham lam.

跟所有人都没有关系
HSK 4
0:03s
gēn suǒ yǒu rén dōu méi yǒu guān xìKhông liên quan đến bất kỳ ai cả.

你看看这里头有没有眼熟的呗
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn zhè lǐ tóu yǒu méi yǒu yǎn shú de beiAnh xem trong này có cái nào quen không

咋样 有眼熟的不 瞅着
HSK 7
0:03s
zǎ yàng yǒu yǎn shú de bù chǒu zheThế nào? Có cái nào quen không? Nhìn kỹ đi

她们应该算是正当防卫吧
HSK 7
0:03s
tā men yīng gāi suàn shì zhèng dàng fáng wèi baThì họ được coi là phòng thủ chính đáng chứ?

我要杀了她 你要杀谁呀
HSK 6
0:03s
wǒ yào shā le tā nǐ yào shā shuí yaTao sẽ giết con đó Mày muốn giết ai vậy?

我以为你们都没事儿了呢 没想到你们还见面
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi nǐ men dōu méi shì ér le ne méi xiǎng dào nǐ men hái jiàn miànTao tưởng chuyện giữa mày và nó đã xong rồi Không ngờ hai đứa vẫn còn gặp nhau

你要是再胡说 我现在就抽你
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zài hú shuō wǒ xiàn zài jiù chōu nǐMày mà còn nói bậy Tao tát mày ngay bây giờ

我已经查了你的账户了 你给那婊子转了二十万
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng chá le nǐ de zhàng hù le nǐ gěi nà biǎo zi zhuǎn le èr shí wànTao đã kiểm tra tài khoản của mày rồi Mày chuyển 200 nghìn cho con đồ điếm đó

我是牲口吗 我会跟我的女儿 做那种龌龊的事儿吗
HSK 2
0:03s
wǒ shì shēng kǒu ma wǒ huì gēn wǒ de nǚ ér zuò nà zhǒng wò chuò de shì ér maTao là súc vật à? Tao mà lại làm chuyện đó với con gái của mình sao?

真后悔当初救了你
HSK 6
0:03s
zhēn hòu huǐ dāng chū jiù le nǐThật hối hận vì đã cứu mày ngày đó

你就应该去死
HSK 4
0:03s
nǐ jiù yīng gāi qù sǐMày đáng lẽ phải chết đi

我可能是这个世界上 唯一在乎她死活的人了
HSK 5
0:03s
wǒ kě néng shì zhè ge shì jiè shàng wéi yī zài hū tā sǐ huó de rén leTôi có lẽ là người duy nhất trên đời này Quan tâm đến sự sống chết của cô ấy

日记和小说 是不是一模一样的
HSK 6
0:03s
rì jì hé xiǎo shuō shì bú shì yī mú yī yàng deNhật ký và tiểu thuyết đúng không, chúng giống hệt nhau?

他还动手打我 我真的不是故意的
HSK 5
0:03s
tā hái dòng shǒu dǎ wǒ wǒ zhēn de bú shì gù yì deAnh ta còn ra tay đánh tôi nữa Tôi thật sự không cố ý

我曾经特别特别地恨你
HSK 6
0:03s
wǒ céng jīng tè bié tè bié dì hèn nǐTôi đã từng ghét cô vô cùng

可是我现在不想杀人啊
HSK 3
0:03s
kě shì wǒ xiàn zài bù xiǎng shā rén aNhưng bây giờ tôi không muốn giết ai nữa