Cách dùng "开会儿窗吗 有点闷" (kāi huì ér chuāng ma yǒu diǎn mèn) trong hội thoại tiếng Trung

kāihuìérchuāngma yǒudiǎnmèn

mở cửa sổ một chút không? Hơi ngột ngạt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
23:27
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1néngCó thể
2开会儿窗吗 有点闷kāi huì ér chuāng ma yǒu diǎn mènmở cửa sổ một chút không? Hơi ngột ngạt.
3zhèngTrịnh,

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 2 of 5)
你答应我的一定要做
HSK 4
0:03s
nǐ dā yìng wǒ de yí dìng yào zuòAnh đã hứa với tôi thì phải làm đấy

车开快点 谢谢 好的
HSK 1
0:03s
chē kāi kuài diǎn xiè xiè hǎo deChạy nhanh lên nhé, cảm ơn Được rồi

相关人员已经停职反省了
HSK 7
0:03s
xiāng guān rén yuán yǐ jīng tíng zhí fǎn xǐng leNhững người liên quan đã bị đình chỉ công tác

她不光给活人买 死人也没落下
HSK 4
0:03s
tā bù guāng gěi huó rén mǎi sǐ rén yě mò luò xiàCô ấy không chỉ mua cho người sống Người chết cũng không bỏ sót

要是有什么想不明白的
HSK 4
0:03s
yào shì yǒu shén me xiǎng bù míng bái deNếu có điều gì không hiểu được

师父 果然在无名山墓地 找到了任小名的日记本
HSK 7
0:03s
shī fù guǒ rán zài wú míng shān mù dì zhǎo dào le rèn xiǎo míng de rì jì běnSư phụ. Quả nhiên ở nghĩa trang Vô Danh Sơn đã tìm thấy nhật ký của Nhậm Tiểu Danh.

任小名归案了 柏庶比她更狡猾 不能让她跑了
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng guī àn le bǎi shù bǐ tā gèng jiǎo huá bù néng ràng tā pǎo leNhậm Tiểu Danh đã ra đầu thú rồi. Bách Thứ còn xảo quyệt hơn cô ta. Không thể để cô ta chạy thoát.

豹子墓园 一字不差
HSK 3
0:03s
bào zi mù yuán yī zì bù chàNghĩa trang Báo Tử. Không sai một chữ.

果然日记本是在任小名手里
HSK 5
0:03s
guǒ rán rì jì běn shì zài rèn xiǎo míng shǒu lǐQuả nhiên cuốn nhật ký ở trong tay Nhậm Tiểu Danh.

可日记里并没有写她是凶手
HSK 7
0:03s
kě rì jì lǐ bìng méi yǒu xiě tā shì xiōng shǒuNhưng trong nhật ký không hề viết cô ta là hung thủ.

她为什么要把日记本藏起来呢
HSK 5
0:03s
tā wèi shén me yào bǎ rì jì běn cáng qǐ lái neTại sao cô ta lại giấu cuốn nhật ký đi chứ?

柏庶一直在引导我拿到日记
HSK 6
0:03s
bǎi shù yì zhí zài yǐn dǎo wǒ ná dào rì jìBách Thứ luôn dẫn tôi đi lấy cuốn nhật ký.

但日记里 也没有对她不利的内容啊
HSK 5
0:03s
dàn rì jì lǐ yě méi yǒu duì tā bù lì de nèi róng aNhưng trong nhật ký, cũng không có gì bất lợi cho cô ta cả.

我之所以把小名 从精神病院里弄出来
HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ bǎ xiǎo míng cóng jīng shén bìng yuàn lǐ lòng chū láiLý do tôi đưa Tiểu Danh ra khỏi bệnh viện tâm thần

就是让她如实交代真相
HSK 7
0:03s
jiù shì ràng tā rú shí jiāo dài zhēn xiànglà để cô ấy khai thật sự thật.

那我还是跟警察说吧 你怎么说
HSK 4
0:03s
nà wǒ hái shì gēn jǐng chá shuō ba nǐ zěn me shuōVậy thì để tôi nói với cảnh sát. Anh định nói gì?

详细说一下你的作案过程
HSK 4
0:03s
xiáng xì shuō yī xià nǐ de zuò àn guò chéngHãy kể chi tiết quá trình gây án của anh.

我从庆州回到七道河子 瞧一瞧 看一看
HSK 6
0:03s
wǒ cóng qìng zhōu huí dào qī dào hé zi qiáo yī qiáo kàn yī kànTôi từ Khánh Châu trở về Thất Đạo Hà Tử Xem nào, nhìn nào

目的是见一位很久没见的朋友 站一站 坐一坐
HSK 4
0:03s
mù dì shì jiàn yī wèi hěn jiǔ méi jiàn de péng yǒu zhàn yī zhàn zuò yī zuòMục đích là gặp một người bạn lâu ngày không gặp Đứng lại đây, ngồi xuống đây

我正急急忙忙赶往约定地点
HSK 5
0:03s
wǒ zhèng jí jí máng máng gǎn wǎng yuē dìng dì diǎnTôi đang vội vã chạy đến điểm hẹn