Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你就应该去死" (nǐ jiù yīng gāi qù sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

你就应该去死

nǐ jiù yīng gāi qù sǐ

Mày đáng lẽ phải chết đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
34:20
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1真后悔当初救了你zhēn hòu huǐ dāng chū jiù le nǐThật hối hận vì đã cứu mày ngày đó
2你就应该去死nǐ jiù yīng gāi qù sǐMày đáng lẽ phải chết đi
3你去死nǐ qù sǐMày chết đi

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 3 of 5)
我正急急忙忙赶往约定地点
HSK 5
0:03s
wǒ zhèng jí jí máng máng gǎn wǎng yuē dìng dì diǎnTôi đang vội vã chạy đến điểm hẹn

任小名你给我站住 妈 你啥时候回来的
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng nǐ gěi wǒ zhàn zhù mā nǐ shá shí hòu huí lái deNhậm Tiểu Danh, đứng lại cho tao Mẹ Mày về hồi nào vậy

你怎么不回家呀你 我一会儿再跟你说行吗
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù huí jiā ya nǐ wǒ yī huì er zài gēn nǐ shuō xíng maSao mày không về nhà hả Để lát nữa con nói chuyện với mẹ được không

你干啥 你是不是跟他没断呀 你是不是来见他呀
HSK 5
0:03s
nǐ gàn shá nǐ shì bú shì gēn tā méi duàn ya nǐ shì bú shì lái jiàn tā yaMày làm gì vậy Mày với nó đúng không chưa chia tay đúng không Mày đến đây để gặp nó đúng không

你是不是又去见那小子了 他在哪儿啊 何宇穹
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì yòu qù jiàn nà xiǎo zi le tā zài nǎ ér a hé yǔ qióngMày lại đi gặp thằng đó đúng không Nó ở đâu vậy, Hà Vũ Khung hả

我就是喜欢他 就是喜欢他 就要跟他在一起
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xǐ huān tā jiù shì xǐ huān tā jiù yào gēn tā zài yì qǐCon thích anh ấy, con thích anh ấy Con muốn ở bên anh ấy

我又不是小孩 为什么不能谈恋爱 我又没影响学习
HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì xiǎo hái wèi shén me bù néng tán liàn ài wǒ yòu méi yǐng xiǎng xué xíCon đâu còn là trẻ con nữa Sao con không được yêu Con có ảnh hưởng đến việc học đâu

我为什么不能谈恋爱 你的终身大事我就要管
HSK 4
0:03s
wǒ wèi shén me bù néng tán liàn ài nǐ de zhōng shēn dà shì wǒ jiù yào guǎnTại sao con không được yêu chứ Chuyện cả đời của mày tao phải lo chứ

别管我 你不撞南墙不回头
HSK 6
0:03s
bié guǎn wǒ nǐ bù zhuàng nán qiáng bù huí tóuĐừng quản con Mày cứ phải đâm đầu vào tường mới chịu thôi

任小名 服务员 好没好啊
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng fú wù yuán hǎo méi hǎo aNhậm Tiểu Danh Phục vụ ơi, xong chưa vậy

被她这么一拦 险些迟到
HSK 6
0:03s
bèi tā zhè me yī lán xiǎn xiē chí dàoBị bà ấy chặn lại như vậy Suýt nữa là trễ

她手里拿着一把刀 不要脸
HSK 4
0:03s
tā shǒu lǐ ná zhe yī bǎ dāo bú yào liǎnTay cô ta cầm một con dao Đồ mặt dày

我扇死你 让你勾引男人
HSK 3
0:03s
wǒ shàn sǐ nǐ ràng nǐ gōu yǐn nán rénTao tát chết mày Dám quyến rũ đàn ông của tao

我顾不上跟他打个招呼
HSK 2
0:03s
wǒ gù bù shàng gēn tā dǎ gè zhāo hūTôi không kịp chào anh ấy nữa

这些都是你自己传到网上的吗
HSK 2
0:03s
zhè xiē dōu shì nǐ zì jǐ chuán dào wǎng shàng de maTất cả những thứ này do anh tự đăng lên mạng?

记者们收到的视频 也都是你自己发的
HSK 4
0:03s
jì zhě men shōu dào de shì pín yě dōu shì nǐ zì jǐ fā detrong video mà các phóng viên nhận được cũng do anh tự gửi đi?

只要精神病鉴定下来 你就多了一道保命符
HSK 7
0:03s
zhǐ yào jīng shén bìng jiàn dìng xià lái nǐ jiù duō le yī dào bǎo mìng fúChỉ cần có kết quả giám định tâm thần là anh có thêm một lá bùa hộ mệnh.

你利用版权案否认日记的存在
HSK 5
0:03s
nǐ lì yòng bǎn quán àn fǒu rèn rì jì de cún zàianh dùng vụ bản quyền phủ nhận cuốn nhật ký,

又利用传媒造势
HSK 7
0:03s
yòu lì yòng chuán méi zào shìrồi lại lợi dụng truyền thông tạo dư luận,

把自己塑造成精神病患者
HSK 7
0:03s
bǎ zì jǐ sù zào chéng jīng shén bìng huàn zhědựng lên hình ảnh bản thân là người bệnh tâm thần.