Cách dùng "但碰巧你们考场监控坏了 查不了 金主任" (dàn pèng qiǎo nǐ men kǎo chǎng jiān kòng huài le chá bù liǎo jīn zhǔ rèn) trong hội thoại tiếng Trung
但碰巧你们考场监控坏了 查不了 金主任
nhưng đúng lúc camera phòng các cậu hỏng, không xem được. Chủ nhiệm Kim,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:40
nǐ kě yǐ nǐ kě yǐ chá jiān kòng a wǒ yě xiǎng chá
你可以你可以查监控啊 我也想查
“thầy có thể xem camera mà. Tôi cũng muốn xem lắm,”
LINE 0211:43
PLAYING SCENEdàn pèng qiǎo nǐ men kǎo chǎng jiān kòng huài le chá bù liǎo jīn zhǔ rèn
但碰巧你们考场监控坏了 查不了 金主任
“nhưng đúng lúc camera phòng các cậu hỏng, không xem được. Chủ nhiệm Kim,”
LINE 0311:45
jiù suàn shàng le fǎ tíng méi yǒu zhèng jù yě zhǐ néng yí zuì cóng wú
就算上了法庭 没有证据 也只能疑罪从无
“kể cả ra tòa, nếu không có chứng cứ cũng phải coi như là không đủ chứng cứ để kết tội.”
Show Information