Cách dùng "就算上了法庭 没有证据 也只能疑罪从无" (jiù suàn shàng le fǎ tíng méi yǒu zhèng jù yě zhǐ néng yí zuì cóng wú) trong hội thoại tiếng Trung
就算上了法庭 没有证据 也只能疑罪从无
kể cả ra tòa, nếu không có chứng cứ cũng phải coi như là không đủ chứng cứ để kết tội.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:43
dàn pèng qiǎo nǐ men kǎo chǎng jiān kòng huài le chá bù liǎo jīn zhǔ rèn
但碰巧你们考场监控坏了 查不了 金主任
“nhưng đúng lúc camera phòng các cậu hỏng, không xem được. Chủ nhiệm Kim,”
LINE 0211:45
PLAYING SCENEjiù suàn shàng le fǎ tíng méi yǒu zhèng jù yě zhǐ néng yí zuì cóng wú
就算上了法庭 没有证据 也只能疑罪从无
“kể cả ra tòa, nếu không có chứng cứ cũng phải coi như là không đủ chứng cứ để kết tội.”
LINE 0311:49
nín zěn me kě yǐ zhè me qīng yì dì jiù xià dìng lùn nǐ men yě yào lǐ jiě xué xiào
您怎么可以这么轻易地就下定论 你们也要理解学校
“Sao thầy có thể dễ dàng kết luận như thế được? Các cậu cũng phải hiểu cho nhà trường.”
Show Information