Cách dùng "小兔崽子 没经过我的同意 偷我的自行车骑啊" (xiǎo tù zǎi zi méi jīng guò wǒ de tóng yì tōu wǒ de zì xíng chē qí a) trong hội thoại tiếng Trung
小兔崽子 没经过我的同意 偷我的自行车骑啊
Cái thằng nhóc ranh này! Chưa được thầy cho phép mà dám lấy trộm xe đạp của thầy đi à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:13
zhè这
bú不
shì是
wǒ我
de的
chē车
ma吗
“Chẳng phải là xe của mình sao?”
LINE 0223:15
PLAYING SCENExiǎo tù zǎi zi méi jīng guò wǒ de tóng yì tōu wǒ de zì xíng chē qí a
小兔崽子 没经过我的同意 偷我的自行车骑啊
“Cái thằng nhóc ranh này! Chưa được thầy cho phép mà dám lấy trộm xe đạp của thầy đi à?”
LINE 0323:18
kàn wǒ zěn me shōu shí nǐ bú shì nà nà shì zhǔ rèn de chē pǎo pǎo
看我怎么收拾你 不是 那 那是主任的车 跑 跑
“Để xem thầy trị em thế nào! - Ơ không. - Đó là xe của thầy chủ nhiệm! - Chạy mau! - Chạy!”
Show Information