Cách dùng "毕竟学生身份特殊" (bì jìng xué shēng shēn fèn tè shū) trong hội thoại tiếng Trung
毕竟学生身份特殊
Dù gì thân phận học trò cũng đặc biệt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
41:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 学生是怕自己来的时机不对 | xué shēng shì pà zì jǐ lái de shí jī bú duì | Học trò sợ mình đến không đúng lúc. |
| 2▶ | 毕竟学生身份特殊 | bì jìng xué shēng shēn fèn tè shū | Dù gì thân phận học trò cũng đặc biệt. |
| 3 | 文槛 | wén kǎn | Văn Hạm. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 7 of 12)
HSK 5
0:03s
tīng shuō ya tā nà zhuì xù shāng dé bù qīngNghe nói chàng rể của cô ta bị thương không nhẹ.

HSK 7
0:03s
kàn tā chuān de zhǎng xiàng yě bù xiàng huài rén nǎTrông dáng vẻ của hắn cũng không giống người xấu.

HSK 1
0:03s
















