Cách dùng "就是个吃软饭的" (jiù shì gè chī ruǎn fàn de) trong hội thoại tiếng Trung
就是个吃软饭的
là một tên ăn bám.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
33:37
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他竟然发誓事事听樊长玉的 | tā jìng rán fā shì shì shì tīng fán zhǎng yù de | cậu ta lại thề chuyện gì cũng nghe theo Phàn Trường Ngọc, |
| 2▶ | 就是个吃软饭的 | jiù shì gè chī ruǎn fàn de | là một tên ăn bám. |
| 3 | 你是说他当众认樊娘子为家主 | nǐ shì shuō tā dāng zhòng rèn fán niáng zǐ wèi jiā zhǔ | Ý bà là hắn nhận Phàn nương tử là gia chủ trước mặt mọi người ư? |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s
tā dāng xī běi shì tā xìng wèi de hòu huā yuán neông ta nghĩ Tây Bắc là hậu hoa viên của họ Ngụy nhà ông ta à?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhào gù hǎo nǐ liǎng gè nǚ ér[Gửi Ngụy thừa tướng Đại Dận] chăm sóc cho hai đứa con gái của ông.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xué shēng shì dān xīn zì jǐ lǐ jiā rén de shēn fènHọc trò lo thân phận người Lý gia của mình














