Cách dùng "开堂办事的衙门" (kāi táng bàn shì de yá mén) trong hội thoại tiếng Trung

kāitángbànshìdemén

Nha môn mở cửa làm việc,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
35:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1直接进攻侧翼或者后路zhí jiē jìn gōng cè yì huò zhě hòu lù[Hạ Kính Nguyên, châu mục Tễ Châu] đánh thẳng vào cánh bên hoặc đường lui.
2开堂办事的衙门kāi táng bàn shì de yá ménNha môn mở cửa làm việc,
3大白天关那么严实干吗dà bái tiān guān nà me yán shí gàn maban ngày đóng kín cửa vậy làm gì?

More Clips From Episode

Total 224 clips (Page 12 of 12)
只有大胤的军队
HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu dà yìn de jūn duìchỉ có quân đội Đại Dận,

如果你能做到问心无愧
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ néng zuò dào wèn xīn wú kuìNếu con có thể không thẹn với lòng

我让你查的那件事有眉目了吗
HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ chá de nà jiàn shì yǒu méi mù le machuyện ta bảo con điều tra đã có đầu mối chưa?

如今还有一事已有些眉目
HSK 5
0:03s
rú jīn hái yǒu yī shì yǐ yǒu xiē méi mùbây giờ còn một chuyện đã có chút đầu mối.