Cách dùng "开堂办事的衙门" (kāi táng bàn shì de yá mén) trong hội thoại tiếng Trung
开堂办事的衙门
Nha môn mở cửa làm việc,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
35:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 直接进攻侧翼或者后路 | zhí jiē jìn gōng cè yì huò zhě hòu lù | [Hạ Kính Nguyên, châu mục Tễ Châu] đánh thẳng vào cánh bên hoặc đường lui. |
| 2▶ | 开堂办事的衙门 | kāi táng bàn shì de yá mén | Nha môn mở cửa làm việc, |
| 3 | 大白天关那么严实干吗 | dà bái tiān guān nà me yán shí gàn ma | ban ngày đóng kín cửa vậy làm gì? |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 7 of 12)
HSK 5
0:03s
tīng shuō ya tā nà zhuì xù shāng dé bù qīngNghe nói chàng rể của cô ta bị thương không nhẹ.

HSK 7
0:03s
kàn tā chuān de zhǎng xiàng yě bù xiàng huài rén nǎTrông dáng vẻ của hắn cũng không giống người xấu.

HSK 1
0:03s
















