Cách dùng "幸亏跟她退了婚" (xìng kuī gēn tā tuì le hūn) trong hội thoại tiếng Trung
幸亏跟她退了婚
đã hủy hôn với cô ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
29:48
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人家宋举人哪 | rén jiā sòng jǔ rén nǎ | May mà Tống cử nhân |
| 2▶ | 幸亏跟她退了婚 | xìng kuī gēn tā tuì le hūn | đã hủy hôn với cô ta |
| 3 | 才逃过一劫 | cái táo guò yī jié | nên mới thoát nạn. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 9 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me kě néng dāng zhòng rèn nǚ zǐ wéi zhǔsao có thể nhận nữ tử là chủ trước bao nhiêu người,

HSK 5
0:03s
wǒ men huò xǔ kě yǐ qǔ dào héng shān shān jiàn xiǎo lù[Thiên hạ quy nhân] có lẽ chúng ta có thể đi qua đường nhỏ ở khe núi Hằng Sơn,

HSK 6
0:03s
hè jiāng jūn yǒu shén me bù kě gào rén de mì mì[Ngụy Tuyên, con của Ngụy Nghiêm] Hạ tướng quân có bí mật gì không thể cho người khác biết?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s













