Cách dùng "我看着眼馋" (wǒ kàn zhuó yǎn chán) trong hội thoại tiếng Trung
我看着眼馋
Ta thấy hay, bèn xin cô ấy một cái.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
26:48
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她擅弹阮咸 便特意制作了 能随身携带拨子的香囊 | tā shàn dàn ruǎn xián biàn tè yì zhì zuò le néng suí shēn xié dài bō zi de xiāng náng | Cô ấy thạo đàn Nguyễn nên cố ý làm túi thơm để mang móng gảy đàn theo bên người. |
| 2▶ | 我看着眼馋 | wǒ kàn zhuó yǎn chán | Ta thấy hay, bèn xin cô ấy một cái. |
| 3 | 便向她讨了一个 | biàn xiàng tā tǎo le yí gè | Ta thấy hay, bèn xin cô ấy một cái. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
tài shǐ chéng gāng cái diǎn wǒ ne wǒ què méi tīng chū láiThái sử thừa nhắc khéo mà ta không nghe ra.

HSK 7
0:03s
yù shū yǒu nǐ zhè yàng de péng yǒu zhēn shì zhí leNgọc Thư có người bạn như cô quả không sống uổng.

HSK 3
0:03s
wǒ zǒng shì bù zhī dào gāi bù gāi xìnLúc nào nghe lời muội nói, ta đều không biết có nên tin không.

HSK 7
0:03s
pèi zhe zhè qīng liáng de zhè zhī yǐn zi zuì wèi jiě nìCó thể uống cùng nước mía ướp lạnh để giải ngấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
ràng wǒ shěn yī xià kěn dìng hěn kuài jiù zhāo leĐể ta thẩm vấn là sẽ nhanh chóng khai ra thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò shuō jiào fāng sī zhī wài de rén yě jiù zhǐ yǒu tā leNếu là người ở ngoài thì chỉ có thể là ngài ấy thôi.

HSK 4
0:03s
bù guò xìn wáng hái shì zuì hé wáng cǎi nǚ liáo dé láiCó điều Tín vương nói chuyện với Vương thải nữ là hợp nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s







