Cách dùng "我越想越慌" (wǒ yuè xiǎng yuè huāng) trong hội thoại tiếng Trung

yuèxiǎngyuèhuāng

Ta càng nghĩ càng hoảng,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
35:53
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1承恩宫是信王负责修葺的chéng ēn gōng shì xìn wáng fù zé xiū qì deThừa Ân Cung là do Tín vương phụ trách tu sửa.
2我越想越慌wǒ yuè xiǎng yuè huāngTa càng nghĩ càng hoảng,
3直到zhí dàothế rồi ta nhìn thấy túi thơm này.

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 4 of 6)
那不对啊 那为何要避嫌呢?
HSK 6
0:03s
nà bú duì a nà wèi hé yào bì xián ne ?Thế thì lạ quá. Vậy sao phải giữ ý?

太史丞刚才点我呢 我却没听出来
HSK 4
0:03s
tài shǐ chéng gāng cái diǎn wǒ ne wǒ què méi tīng chū láiThái sử thừa nhắc khéo mà ta không nghe ra.

玉书有你这样的朋友 真是值了
HSK 7
0:03s
yù shū yǒu nǐ zhè yàng de péng yǒu zhēn shì zhí leNgọc Thư có người bạn như cô quả không sống uổng.

我总是不知道该不该信
HSK 3
0:03s
wǒ zǒng shì bù zhī dào gāi bù gāi xìnLúc nào nghe lời muội nói, ta đều không biết có nên tin không.

果然还是挖苦我
HSK 7
0:03s
guǒ rán hái shì wā kǔ wǒQuả nhiên vẫn châm chọc ta.

我看着眼馋
HSK 2
0:03s
wǒ kàn zhuó yǎn chánTa thấy hay, bèn xin cô ấy một cái.

配着这清凉的蔗汁饮子 最为解腻
HSK 7
0:03s
pèi zhe zhè qīng liáng de zhè zhī yǐn zi zuì wèi jiě nìCó thể uống cùng nước mía ướp lạnh để giải ngấy.

这颜色倒是特别
HSK 6
0:03s
zhè yán sè dǎo shì tè biéTrông màu sắc đặc biệt đấy.

扰了王爷跟县主的好兴致
HSK 7
0:03s
rǎo le wáng yé gēn xiàn zhǔ de hǎo xìng zhìlàm vương gia và huyện chúa mất hứng.

我看你眼熟 之前是宫人?
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ yǎn shú zhī qián shì gōng rén ?Ta thấy cô rất quen. Từng là cung nữ à?

这不就是玫瑰粉吗?
HSK 2
0:03s
zhè bù jiù shì méi guī fěn ma ?Đây là bột hoa hồng mà.

那个静荷已经露出马脚了
HSK 2
0:03s
nà ge jìng hé yǐ jīng lù chū mǎ jiǎo leTĩnh Hà lộ sơ hở rồi.

让我审一下 肯定很快就招了
HSK 7
0:03s
ràng wǒ shěn yī xià kěn dìng hěn kuài jiù zhāo leĐể ta thẩm vấn là sẽ nhanh chóng khai ra thôi.

她虽然胆小 但是敢去死
HSK 5
0:03s
tā suī rán dǎn xiǎo dàn shì gǎn qù sǐTuy cô ta nhát gan nhưng dám tìm đến cái chết.

一旦招了 人也就不活了
HSK 6
0:03s
yí dàn zhāo le rén yě jiù bù huó leMột khi khai ra thì khó giữ mạng.

信王是教坊司的常客
HSK 3
0:03s
xìn wáng shì jiào fāng sī de cháng kèTín vương là khách quen của Giáo Phường Ty.

若说教坊司之外的人 也就只有他了
HSK 7
0:03s
ruò shuō jiào fāng sī zhī wài de rén yě jiù zhǐ yǒu tā leNếu là người ở ngoài thì chỉ có thể là ngài ấy thôi.

不过信王还是最和王采女聊得来
HSK 4
0:03s
bù guò xìn wáng hái shì zuì hé wáng cǎi nǚ liáo dé láiCó điều Tín vương nói chuyện với Vương thải nữ là hợp nhất.

好久不见 快起身
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn kuài qǐ shēnĐã lâu không gặp. Mau dậy đi.

夜路难行 可要小心脚下
HSK 3
0:03s
yè lù nán xíng kě yào xiǎo xīn jiǎo xiàĐường đêm khó đi, phải đi đường cẩn thận,