Cách dùng "县主大可以去查" (xiàn zhǔ dà kě yǐ qù chá) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzhǔchá

Huyện chúa cứ việc kiểm tra.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
40:17
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我信得过的贴身宫人 便是外边那四位wǒ xìn dé guò de tiē shēn gōng rén biàn shì wài biān nà sì wèiCung nhân thân cận mà ta tin tưởng chính là bốn người ngoài kia.
2县主大可以去查xiàn zhǔ dà kě yǐ qù cháHuyện chúa cứ việc kiểm tra.
3四十枚指纹嘛sì shí méi zhǐ wén maBốn mươi dấu vân tay thôi mà.

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 2 of 6)
我说我们清清白白的 你信不信?
HSK 3
0:03s
wǒ shuō wǒ men qīng qīng bái bái de nǐ xìn bù xìn ?Con nói bọn con trong sạch, người tin không?

我信不信有什么用?
HSK 3
0:03s
wǒ xìn bù xìn yǒu shén me yòng ?Ta tin hay không có tác dụng gì?

就是因为这种事 但凡能捕风捉影
HSK 4
0:03s
jiù shì yīn wèi zhè zhǒng shì dàn fán néng bǔ fēng zhuō yǐngVì chỉ cần có chút tin đồn kiểu này, dù là thất thiệt đi nữa

免得你出去殃及全家
HSK 7
0:03s
miǎn de nǐ chū qù yāng jí quán jiāĐể khỏi ra ngoài liên lụy cả nhà.

既然父亲看我如此碍眼
HSK 5
0:03s
jì rán fù qīn kàn wǒ rú cǐ ài yǎnNếu phụ thân thấy con chướng mắt như vậy

你到底知不知道 自己现在是何处境啊?
HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ zhī bù zhī dào zì jǐ xiàn zài shì hé chù jìng a ?rốt cuộc cô có biết bản thân đang ở trong tình cảnh nào không?

这样我们既不用避嫌 萧家也可以安然自处了
HSK 4
0:03s
zhè yàng wǒ men jì bù yòng bì xián xiāo jiā yě kě yǐ ān rán zì chù leNhư vậy bọn ta không cần tránh mặt, Tiêu gia cũng có thể yên ổn.

县主这是欲加之罪 何患无辞?
HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ zhè shì yù jiā zhī zuì hé huàn wú cí ?Huyện chúa đã muốn gán tội thì thích lấy cớ gì chẳng được.

那现在萧太傅是有求于我了?
HSK 6
0:03s
nà xiàn zài xiāo tài fù shì yǒu qiú yú wǒ le ?Giờ lại thành Tiêu thái phó có việc muốn cầu xin ta.

那我们可以好好谈谈
HSK 4
0:03s
nà wǒ men kě yǐ hǎo hǎo tán tánVậy chúng ta nói chuyện đàng hoàng.

我知道这算不得证据
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào zhè suàn bù dé zhèng jùTa biết đó không được xem là chứng cứ.

那些碎片被一片片 一点点拼凑起来
HSK 4
0:03s
nà xiē suì piàn bèi yī piàn piàn yì diǎn diǎn pīn còu qǐ láitừng mảnh vỡ đó dần dần hợp lại, từng chút một.

萧太傅还是我的救命恩人呢
HSK 7
0:03s
xiāo tài fù hái shì wǒ de jiù mìng ēn rén neTiêu thái phó còn là ân nhân cứu mạng ta đấy.

都是与事实截然不同的故事
HSK 7
0:03s
dōu shì yǔ shì shí jié rán bù tóng de gù shìhoàn toàn khác với sự thật.

我不知他是记忆模糊 还是故意隐瞒
HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī tā shì jì yì mó hú hái shì gù yì yǐn mánta không biết huynh ấy không nhớ rõ hay cố ý che giấu.

为了某些目的 而隐瞒了真相
HSK 7
0:03s
wèi le mǒu xiē mù dì ér yǐn mán le zhēn xiàngnhưng đã che giấu sự thật vì mục đích nào đấy.

而不是恩将仇报
HSK 4
0:03s
ér bú shì ēn jiāng chóu bàochứ không phải lấy oán báo ân.

就像我家被灭门一样
HSK 3
0:03s
jiù xiàng wǒ jiā bèi miè mén yī yàngCâu chuyện này cũng giống chuyện nhà ta bị tàn sát vậy.

而更巧的是 还都与萧家有关
HSK 4
0:03s
ér gèng qiǎo de shì hái dōu yǔ xiāo jiā yǒu guānMà trùng hợp hơn là còn đều liên quan đến Tiêu gia.

只能上报圣上 求个公道
HSK 7
0:03s
zhǐ néng shàng bào shèng shàng qiú gè gōng dàochỉ đành bẩm báo Thánh thượng để đòi lại lẽ phải.