Cách dùng "也断不会让你进门" (yě duàn bú huì ràng nǐ jìn mén) trong hội thoại tiếng Trung

duànhuìràngjìnmén

quyết không để cô làm dâu Tiêu Phủ!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
18:11
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大不了我致仕归田 带着怀瑾回老家去dà bù liǎo wǒ zhì shì guī tián dài zhe huái jǐn huí lǎo jiā qùcùng lắm thì ta từ quan, đưa Hoài Cẩn về quê,
2也断不会让你进门yě duàn bú huì ràng nǐ jìn ménquyết không để cô làm dâu Tiêu Phủ!
3你…你就是天煞孤星nǐ … nǐ jiù shì tiān shā gū xīngCô… cô là thứ khắc chết người thân.

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 5 of 6)
那劳烦你回去仔细记录
HSK 5
0:03s
nà láo fán nǐ huí qù zǐ xì jì lùVậy phiền ông khi về nhớ ghi chép cẩn thận.

信王对教坊司的乐人都和蔼可亲
HSK 3
0:03s
xìn wáng duì jiào fāng sī de lè rén dōu hé ǎi kě qīnTín vương ôn hòa, hòa nhã với mọi người ở Giáo Phường Ty.

我才知道我之前有多傻
HSK 5
0:03s
wǒ cái zhī dào wǒ zhī qián yǒu duō shǎta mới biết trước đây mình thật là ngốc.

我越想越慌
HSK 7
0:03s
wǒ yuè xiǎng yuè huāngTa càng nghĩ càng hoảng,

那么冠冕堂皇
HSK 2
0:03s
nà me guān miǎn táng huángTên nam nhân tỏ vẻ đường hoàng, bảo là mến mộ tài hoa của Ngọc Thư,

对她以礼相待的男人
HSK 3
0:03s
duì tā yǐ lǐ xiāng dài de nán réncư xử lễ độ với cô ấy,

我定会给韦贤妃和信王一个交代
HSK 7
0:03s
wǒ dìng huì gěi wéi xián fēi hé xìn wáng yí gè jiāo dàita sẽ cho Vi Hiền phi và Tín vương một đáp án thỏa đáng.

县主想说什么 直说便是
HSK 1
0:03s
xiàn zhǔ xiǎng shuō shén me zhí shuō biàn shìHuyện chúa muốn nói gì thì cứ nói thẳng.

应该是靠这蜡烛里这些粉末吧
HSK 7
0:03s
yīng gāi shì kào zhè là zhú lǐ zhè xiē fěn mò baChắc là dựa vào đống bột phấn trong này nhỉ?

这件事 韦贤妃要如何交代?
HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì wéi xián fēi yào rú hé jiāo dài ?Vi Hiền phi định giải thích chuyện này thế nào?

承恩宫是我的地方不假
HSK 4
0:03s
chéng ēn gōng shì wǒ de dì fāng bù jiǎThừa Ân Cung đúng là cung điện của ta,

你越说 我越听不懂了
HSK 3
0:03s
nǐ yuè shuō wǒ yuè tīng bù dǒng leCô càng nói, ta càng không hiểu.

自然与你扯不上关系
HSK 7
0:03s
zì rán yǔ nǐ chě bù shàng guān xìĐống phấn thuốc này, sáp nến này tất nhiên là không liên quan đến người.

对于重塑蜡烛这种粗活 恐怕不太熟练
HSK 7
0:03s
duì yú zhòng sù là zhú zhè zhǒng cū huó kǒng pà bù tài shú liànmấy việc chân tay như đúc lại nến thì e là không thạo lắm.

和你直接在上面刻名字 没有区别
HSK 4
0:03s
hé nǐ zhí jiē zài shàng miàn kè míng zì méi yǒu qū biékhông khác gì trực tiếp khắc tên lên đó cả.

内谒局已经将上面 全部的指纹都拓下来了
HSK 7
0:03s
nèi yè jú yǐ jīng jiāng shàng miàn quán bù de zhǐ wén dōu tuò xià lái leNội Yết Cục đã in chà lại toàn bộ dấu vân tay trên đó.

想要查 并不难
HSK 3
0:03s
xiǎng yào chá bìng bù nánMuốn kiểm chứng cũng chẳng khó.

我既答应过你 任你调查
HSK 7
0:03s
wǒ jì dā yìng guò nǐ rèn nǐ diào cháTa đã đồng ý mặc cô điều tra

想必会找一个信得过的身边人代劳
HSK 3
0:03s
xiǎng bì huì zhǎo yí gè xìn dé guò de shēn biān rén dài láoChắc hẳn sẽ nhờ một người đáng tin cậy bên cạnh làm thay.

我信得过的贴身宫人 便是外边那四位
HSK 1
0:03s
wǒ xìn dé guò de tiē shēn gōng rén biàn shì wài biān nà sì wèiCung nhân thân cận mà ta tin tưởng chính là bốn người ngoài kia.