Cách dùng "东西找到了 就是它" (dōng xī zhǎo dào le jiù shì tā) trong hội thoại tiếng Trung
东西找到了 就是它
Tìm thấy rồi, chính là nó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
22:36
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这叫浓眉大眼 | wǒ zhè jiào nóng méi dà yǎn | Gì cơ? Ta đây mắt to mày rậm nhé. |
| 2▶ | 东西找到了 就是它 | dōng xī zhǎo dào le jiù shì tā | Tìm thấy rồi, chính là nó. |
| 3 | 这个被施了法咒的捕兽夹 | zhè ge bèi shī le fǎ zhòu de bǔ shòu jiā | Đây là bẫy thú yểm pháp chú. |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
tā shì yǐn shé zú huì gēn jù sì zhōu huán jìng gǎi biàn fū sèTối qua ta đã phát hiện ra, hắn thuộc tộc Ẩn Xà, có thể thay đổi màu da theo cảnh vật xung quanh,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ tì nǐ shì dú shì yīn wèi wǒ zhī dào zì jǐ huì méi shìTa thử độc thay ngươi là vì ta biết mình sẽ không sao.

HSK 4
0:03s
wǒ bú huì fàng qì nǐ de nǐ hé xīng shí dōu shì wǒ deĐịa Châu! Ta sẽ không từ bỏ đâu! Muội và Tinh Thạch đều sẽ là của ta!












