Cách dùng "哄睡、喂奶、换尿布" (hǒng shuì 、 wèi nǎi 、 huàn niào bù) trong hội thoại tiếng Trung
哄睡、喂奶、换尿布
Dỗ ngủ, cho bú, thay tã, ta chẳng biết cái nào cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
15:22
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那孩子怎么办? | nà hái zi zěn me bàn ? | Thế đứa trẻ thì sao? |
| 2▶ | 哄睡、喂奶、换尿布 | hǒng shuì 、 wèi nǎi 、 huàn niào bù | Dỗ ngủ, cho bú, thay tã, ta chẳng biết cái nào cả. |
| 3 | 我一个不会啊 | wǒ yí gè bú huì a | Dỗ ngủ, cho bú, thay tã, ta chẳng biết cái nào cả. |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
shé dú néng shā sǐ fán rén què shā bù sǐ yāo guàiĐộc rắn giết được người thường nhưng không giết được yêu.

HSK 2
0:03s
dōu xǐ huān zhè me gāo lěng de ma ?Các cô nương Ngao Đăng đều thích dáng vẻ lạnh lùng như vậy à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dǎo shì nǐ a zhè me yōu xián zài zhé shén me ?Mà huynh đấy, thảnh thơi quá nhỉ, đang gấp thứ gì thế?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
kě méi yǒu xǐ huān dào yuàn yì wèi tā qù sǐTa cũng chẳng thích huynh ấy đến mức sẵn lòng chết cùng đâu.

HSK 5
0:03s
gēn zhè yàng yí gè lěng ruò bīng shuāng de rén yì qǐ bèi shāo sǐBị thiêu cùng một người lạnh lùng băng giá như thế ấy à,

HSK 6
0:03s
dà dì zhēn zhū lǎo zú zhǎng huí lái le jiào nín guò qù neĐại Địa Trân Châu, lão tộc trưởng về rồi, đang gọi người qua kìa.





