Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "确实还有一个办法" (què shí hái yǒu yí gè bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung

确实还有一个办法

què shí hái yǒu yí gè bàn fǎ

Quả thật còn một cách nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
11:22
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你肯定还有别的办法吧?nǐ kěn dìng hái yǒu bié de bàn fǎ ba ?ắt có cách khác phải không?
2确实还有一个办法què shí hái yǒu yí gè bàn fǎQuả thật còn một cách nữa.
3有一处地方yǒu yī chù dì fāngCó lẽ có một nơi kết nối được với ảo cảnh Tinh Thạch.

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 4 of 6)
东西找到了 就是它
HSK 2
0:03s
dōng xī zhǎo dào le jiù shì tāTìm thấy rồi, chính là nó.

再不走 你的难兄就要遇到凶难了
HSK 3
0:03s
zài bù zǒu nǐ de nán xiōng jiù yào yù dào xiōng nán leCòn không đi thì huynh đệ cùng khổ của ngươi gặp nạn mất.

- 那晚上脱了衣服睡觉该怎么办? - 胡扯
HSK 4
0:03s
- nà wǎn shàng tuō le yī fú shuì jiào gāi zěn me bàn ? - hú chěTối đến cởi đồ đi ngủ thì phải làm sao? Nói vớ vẩn. Người đàng hoàng tử tế nào lại cởi đồ đi ngủ.

哪个正经人家脱了衣服睡觉?
HSK 7
0:03s
nǎ ge zhèng jīng rén jiā tuō le yī fú shuì jiào ?Nói vớ vẩn. Người đàng hoàng tử tế nào lại cởi đồ đi ngủ.

这一人一床被子 比棉袄都厚
HSK 5
0:03s
zhè yī rén yī chuáng bèi zi bǐ mián ǎo dōu hòuMỗi người đắp một cái chăn dày bình bịch thế này,

我就是看你睡不着 陪你说说话而已
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì kàn nǐ shuì bù zhe péi nǐ shuō shuō huà ér yǐTa thấy huynh không ngủ được nên trò chuyện cùng thôi.

有我最快乐的回忆
HSK 4
0:03s
yǒu wǒ zuì kuài lè de huí yìở đây có hồi ức vui vẻ nhất,

有我最亲的家人
HSK 5
0:03s
yǒu wǒ zuì qīn de jiā réncó gia đình thân yêu nhất

还有童年的一切
HSK 4
0:03s
hái yǒu tóng nián de yī qièvà toàn bộ tuổi thơ của ta.

但心中依然百感交集
HSK 5
0:03s
dàn xīn zhōng yī rán bǎi gǎn jiāo jínhưng lòng ta vẫn trăm mối ngổn ngang.

看那襁褓中的孩子
HSK 3
0:03s
kàn nà qiǎng bǎo zhōng de hái ziNhìn ánh trăng rọi lên đứa trẻ trong tã lót mà bồi hồi.

他给我取名“拾光”
HSK 1
0:03s
tā gěi wǒ qǔ míng “ shí guāng ”Cha từng nói đặt tên ta là Thập Quang

阿娘一直睡不好
HSK 3
0:03s
ā niáng yì zhí shuì bù hǎoMẹ luôn ngủ không ngon, hay gặp ác mộng.

我记得阿爹就像我这样
HSK 3
0:03s
wǒ jì de ā diē jiù xiàng wǒ zhè yàngTa nhớ cha luôn nhẹ nhàng vỗ vai bà giống như ta lúc này.

一直轻轻拍她的肩膀
HSK 6
0:03s
yì zhí qīng qīng pāi tā de jiān bǎngTa nhớ cha luôn nhẹ nhàng vỗ vai bà giống như ta lúc này.

你凭什么取消我跟蛮满的婚礼? 地珠
HSK 5
0:03s
nǐ píng shén me qǔ xiāo wǒ gēn mán mǎn de hūn lǐ ? dì zhūCớ sao ông hủy hôn lễ của ta và Man Mãn? Địa Châu, từ khi Man Mãn tới Ngao Đăng

如此灾祸之人 不可久留
HSK 5
0:03s
rú cǐ zāi huò zhī rén bù kě jiǔ liúKẻ mang tai ương không thể ở lại đây lâu dài.

我爹才是族长 他说了算 你…
HSK 7
0:03s
wǒ diē cái shì zú zhǎng tā shuō le suàn nǐ …Cha ta mới là tộc trưởng nắm quyền quyết định. Cô…

你什么时候变得这么目无尊长了?
HSK 2
0:03s
nǐ shén me shí hòu biàn dé zhè me mù wú zūn zhǎng le ?cô trở nên bất kính như thế từ bao giờ vậy?

那就一把火烧死蛮满
HSK 5
0:03s
nà jiù yī bǎ huǒ shāo sǐ mán mǎnThì thiêu chết Man Mãn đi.