Cách dùng "搞的那个东西不错" (gǎo de nà ge dōng xī bù cuò) trong hội thoại tiếng Trung
搞的那个东西不错
không tệ đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:37
lǐ李
mò莫
fù负
“Cách mà Lý Mạc Phụ làm”
LINE 0219:38
PLAYING SCENEgǎo搞
de的
nà那
ge个
dōng东
xī西
bù不
cuò错
“không tệ đâu.”
LINE 0319:40
yǐ以
xiū修
zhě者
de的
líng灵
gēn根
wèi为
bǔ补
yào药
“Dùng linh căn của người tu tiên làm thuốc bổ,”
Show Information