Cách dùng "能看见这花花世界" (néng kàn jiàn zhè huā huā shì jiè) trong hội thoại tiếng Trung
能看见这花花世界
Được ngắm nhìn thế giới đầy màu sắc này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:51
cái才
zài在
zhè这
shì世
shàng上
zǒu走
le了
yī一
zāo遭
“nên mới có thể dạo chơi một vòng khắp thế gian này.”
LINE 0206:54
PLAYING SCENEnéng能
kàn看
jiàn见
zhè这
huā花
huā花
shì世
jiè界
“Được ngắm nhìn thế giới đầy màu sắc này”
LINE 0306:56
wǒ我
hěn很
zhī知
zú足
“ta đã mãn nguyện lắm rồi.”
Show Information