Cách dùng "却只能束手束脚地挨打" (què zhǐ néng shù shǒu shù jiǎo dì ái dǎ) trong hội thoại tiếng Trung
却只能束手束脚地挨打
nhưng lại chỉ có thể giơ tay chịu trói.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:06
nǐ你
kōng空
yǒu有
dòng洞
xū虚
jìng境
de的
shí实
lì力
“Ngươi có sức mạnh của cảnh giới Động Hư”
LINE 0216:08
PLAYING SCENEquè却
zhǐ只
néng能
shù束
shǒu手
shù束
jiǎo脚
dì地
ái挨
dǎ打
“nhưng lại chỉ có thể giơ tay chịu trói.”
LINE 0316:11
zhè这
bú不
shì是
sǐ死
dìng定
le了
“Như thế chẳng phải sẽ chết chắc sao?”
Show Information