Cách dùng "那你还逞强 换那么大的杯子 我有得选吗" (nà nǐ hái chěng qiáng huàn nà me dà de bēi zi wǒ yǒu dé xuǎn ma) trong hội thoại tiếng Trung
那你还逞强 换那么大的杯子 我有得选吗
Vậy mà anh còn ra vẻ. Đổi ly to thế. Tôi có lựa chọn nào đâu?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
yǒu有
diǎn点
“Hơi hơi.”
LINE 0221:16
PLAYING SCENEnà nǐ hái chěng qiáng huàn nà me dà de bēi zi wǒ yǒu dé xuǎn ma
那你还逞强 换那么大的杯子 我有得选吗
“Vậy mà anh còn ra vẻ. Đổi ly to thế. Tôi có lựa chọn nào đâu?”
LINE 0321:20
shěn mò shì chōng zhe wǒ lái de wǒ yào shì bèi tā hē pā xià le
沈默是冲着我来的 我要是被他喝趴下了
“Thẩm Mặc nhắm vào tôi mà. Nếu tôi bị hắn uống cho gục.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zhè fù jìn de jǐ jiā diàn shēng yì dōu shì yì bān bānMấy cửa hàng gần đây việc kinh doanh đều bình thường

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì xiāo shòu gēn zhe wǒ pǎo diàn gàn máAnh là kinh doanh theo tôi chạy cửa hàng làm gì?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhēn de shēn rù chá zhàng wǒ pà huì qiān chě tài duōNếu thực sự tra sổ sách sâu tôi sợ sẽ liên lụy quá nhiều

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi yáng móu de chéng gōng lǜ bǐ yīn móu dī hěn duōLà vì tỷ lệ thành công của dương mưu thấp hơn âm mưu rất nhiều

HSK 5
0:03s
tā wán quán yǒu néng lì dāng xiāo shòu zǒng jiāncô ấy hoàn toàn có năng lực làm Giám đốc Kinh doanh?

HSK 5
0:03s
shī bài jiù shī bài fǎn zhèng méi yǒu hòu guǒThất bại thì thất bại đằng nào cũng không có hậu quả

HSK 5
0:03s
lián hòu guǒ dōu bù gǎn yǒu zěn me yíng angay cả hậu quả cũng không dám có thì làm sao thắng?

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì bù xiǎng ràng zhè ge nǚ rén gēn nǐ qiǎngNếu anh không muốn người phụ nữ này tranh với anh

HSK 4
0:03s
nǐ jiù bú yào gěi tā rèn hé jī huì qù zhèng míng tā kě yǐthì đừng cho cô ấy bất kỳ cơ hội nào để chứng minh cô ấy có thể