Cách dùng "你们听过螳螂吃夫的故事吧" (nǐ men tīng guò táng láng chī fū de gù shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
你们听过螳螂吃夫的故事吧
Các bạn nghe chuyện bọ ngựa cái ăn thịt chồng chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:01
dàn但
wèn问
tí题
jiù就
chū出
zài在
tài太
guò过
kè刻
yì意
le了
“Nhưng vấn đề nằm ở chỗ quá cố ý.”
LINE 0204:05
PLAYING SCENEnǐ你
men们
tīng听
guò过
táng螳
láng螂
chī吃
fū夫
de的
gù故
shì事
ba吧
“Các bạn nghe chuyện bọ ngựa cái ăn thịt chồng chứ?”
LINE 0304:08
wǒ我
tīng听
shuō说
“Tôi nghe nói”
Show Information