Cách dùng "来来来 开心 开心" (lái lái lái kāi xīn kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung
来来来 开心 开心
Nào, nào, nào. Vui, vui quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:26
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 随便 | suí biàn | Cứ việc. |
| 2▶ | 来来来 开心 开心 | lái lái lái kāi xīn kāi xīn | Nào, nào, nào. Vui, vui quá. |
| 3 | 坐坐坐 | zuò zuò zuò | Ngồi, ngồi, ngồi đi. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu gǎo qīng nǐ zì jǐ nǐ zhè me duō niánAnh có hiểu rõ bản thân không hả? Bao nhiêu năm nay

HSK 6
0:03s
lián gè rén dōu bù gǎn shā nǐ zhè yàng nǐ yào bù gǎn shā nǐ zhè yàngkhông dám giết ai. Anh thế này... Nếu anh không dám giết thì thế này,

HSK 3
0:03s
rán hòu shì qíng wǒ lái zuò zuò hǎo yǐ hòu ne nǐ zài huí lái dàn jì zherồi để tôi xử lý mọi chuyện. Xong việc thì anh quay về, nhưng nhớ kĩ,

HSK 6
0:03s
yí dìng yào jiā zhe wěi ba huí lái chī fàn zuò xiǎo hái nà zhuōnhất định phải cụp đuôi lại, ăn cơm thì ngồi bàn trẻ con,

HSK 7
0:03s
kě bú shì wǒ zhǎo de zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuNhưng không phải tôi tìm chúng đâu. Chuyện này thật sự không liên quan gì đến tôi hết.

