Cách dùng "这好像真是 是吧 聪明啊" (zhè hǎo xiàng zhēn shì shì ba cōng míng a) trong hội thoại tiếng Trung
这好像真是 是吧 聪明啊
Hình như đúng thế thật. Đúng không? Thông minh mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:20
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 五只兔子一只鸡 | wǔ zhǐ tù zi yī zhī jī | Năm con thỏ, một con gà. |
| 2▶ | 这好像真是 是吧 聪明啊 | zhè hǎo xiàng zhēn shì shì ba cōng míng a | Hình như đúng thế thật. Đúng không? Thông minh mà. |
| 3 | 三十六个头 九十六只脚呢 | sān shí liù gè tóu jiǔ shí liù zhǐ jiǎo ne | Ba mươi sáu đầu, chín mươi sáu cái chân thì sao? |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
fēi bī zhe wǒ jié hūn yòu xián wǒ méi qiáncứ ép tôi phải cưới, lại chê tôi không có tiền.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zài zhè ér biǎo yǎn shén me zuò tí a jiù yǐ qián cháng wán nà geTôi ở đây biểu diễn làm đề cái gì chứ? Cái lúc trước hay chơi ấy,

HSK 5
0:03s
wǒ hái yǐ wéi shì shén me dà lǎo bǎn ne shàng dà xué de shí hòuEm còn tưởng là ông chủ lớn gì cơ. Lúc lên đại học,

HSK 5
0:03s
méi yǒu wǒ lián shí táng dōu chī bù qǐ dà lǎo bǎnnếu không có anh thì nó còn chẳng ăn nổi cơm ở nhà ăn. Ông chủ lớn

HSK 2
0:03s
nà bù hái dé shì wǒ men cáo gē shì bú shìvẫn phải là anh Tào của chúng ta, đúng không nào?

HSK 3
0:03s
nǐ qù nà biān bù jiù fàng zài zhuō jiǎo le ma duì duì duìCậu sang bên đó... Cậu để ở góc bàn đúng không? Đúng, đúng, đúng.

HSK 7
0:03s
hǎo hǎo zài zhè ér huì hé gǎn jǐn qù gǎn jǐn qù nǐ zhǎo zhǎo cǎo cóngĐược, được, gặp ở đây. - Mau đi đi, mau đi đi. - Cậu tìm trong bãi cỏ đi.

HSK 7
0:03s
xià shǒu gǎo nà me zhòng gàn shén me nǐ gǎo sǐ le wǒ zěn me wèn aSao ra tay nặng thế hả? Cậu đánh chết nó thì tôi hỏi kiểu gì?

HSK 2
0:03s
hē dé zuì xūn xūn de zhǎo bú dào shǒu jī ne jiù dà hǎn dà jiào deAnh ta uống nhiều nên say bí tỉ. [Bạch Kim Hạn] Anh ta không tìm được điện thoại thì kêu la ầm ĩ.

HSK 6
0:03s
chà diǎn gēn bǎo ān dǎ qǐ lái jiù shì nǐ men liǎ tōu de[Bạch Kim Hạn] Suýt thì đánh nhau với bảo vệ. Chính các cô trộm điện thoại của tôi!

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má nǐ men liǎ tōu de nǐ shén me yì si nǐ- Anh làm cái gì vậy? - Hai người các cô trộm điện thoại của tôi! Anh có ý gì?

HSK 7
0:03s
jiù shì tā men liǎ tōu de nǐ gàn shén me chǒu nǐ nà ge qióng suān yàng baHai cô gái này trộm điện thoại của tôi! Cô đã làm gì? Nhìn cái bộ dạng nghèo kiết xác của anh đi!






