Cách dùng "你是监狱里待舒服了 是吧" (nǐ shì jiān yù lǐ dài shū fú le shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
你是监狱里待舒服了 是吧
Anh ở trong tù sướng quá rồi phải không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
22:55
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没什么可说的 | méi shén me kě shuō de | không còn gì để nói nữa. |
| 2▶ | 你是监狱里待舒服了 是吧 | nǐ shì jiān yù lǐ dài shū fú le shì ba | Anh ở trong tù sướng quá rồi phải không? |
| 3 | 不想立功早点出去 | bù xiǎng lì gōng zǎo diǎn chū qù | Không muốn lập công ra ngoài sớm à? |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
tuī bù diào tuō de shuí zhè me dà miàn zi lián nǐ dōu tuī bù diàokhông từ chối được. Ai mà có mặt mũi thế, ngay cả anh cũng không từ chối được.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nín zǎo jiù zhī dào shì zhè ge rén le shì ma[Từ Giang, doanh nhân nổi tiếng thành phố Kinh Hải vinh dự nhận giải top 100 doanh nghiệp xuất sắc: Coi trọng chất lượng, giữ chữ tín, kinh doanh thành tín] Thế nên chú đã sớm biết là người này đúng không?

HSK 4
0:03s
tā dǎn zi zhēn gòu dà de tā bù pà wǒ zài fàn zhuō shàngAnh ta to gan thật đấy. Anh ta không sợ cháu còng tay anh ta

HSK 4
0:03s
zhí jiē bǎ tā kào le ma wǒ gēn nǐ shuō le zhè me bàn tiāntrên bàn ăn luôn sao? Chú nói với cháu mãi rồi

HSK 5
0:03s
shuō lín shí yǒu shì zǒu bù kāi nà tài hǎo le[nói là có việc đột xuất, không đi được.] Thế thì tốt quá.

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jué de zhè rén yǒu diǎn yǎn shú tā jiù shì xú jiāngSao cháu cảm thấy người này hơi quen mắt nhỉ? Anh ta chính là Từ Giang.

HSK 6
0:03s
zhuā zhù gǎo shén me zhè ér nǐ bù néng jìn jiā shǔ shì baBắt lại, làm gì đấy? Anh không được vào đây. Người nhà phải không?

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ pèi hé yī xià wǒ kàn yī yǎn nǐ pèi hé yī xià lěng jìng diǎnCho tôi nhìn. - Anh phối hợp chút đi. - Cho tôi nhìn một cái. Anh phối hợp đi, bình tĩnh lại.

HSK 5
0:03s
kàn yī yǎn tuì hòu wǒ zhī dào pèi hé yī xià gōng zuòTôi nhìn một cái. Lùi lại. - Tôi biết rồi. - Yêu cầu anh phối hợp.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn lā chū qù kuài dà léi hǎo le hǎo leNhanh lên, kéo ra ngoài, nhanh. Đại Lôi. Được rồi, được rồi.

HSK 7
0:03s
cóng nà cì yǐ hòu nǐ jiù kāi shǐ yī jǐn zhāng nǐ jiù jué kā fēiTừ sau lần đó, anh bắt đầu cứ căng thẳng là nhai cà phê.

HSK 7
0:03s
zán men jiā lǐ zhǐ yào yī chū dà shì nǐ jiù jué nà ge kā fēiChỉ cần nhà chúng ta xảy ra chuyện lớn là anh lại nhai cà phê.

HSK 2
0:03s
hái bù zhī dào nǐ kuài shuō shén me shìEm còn không hiểu anh chắc. Mau nói đi, có chuyện gì?

HSK 3
0:03s
qiáng gē qiáng gē nǐ kàn xīn wén le ma jìn qù shuō jìn qù shuōAnh Cường. Anh Cường, anh xem tin tức chưa? Vào trong rồi nói, vào trong rồi nói.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me hái méi shuì jiào ne wǒ gāng gāng mī zhe le yī huì erSao em vẫn chưa ngủ? Em vừa chợp mắt một lúc rồi.




