Cách dùng "北厥人闻其名号则胆寒" (běi jué rén wén qí míng hào zé dǎn hán) trong hội thoại tiếng Trung

běijuérénwénmínghàodǎnhán

Người Bắc Quyết nghe danh ngài ấy thì khiếp sợ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
7:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1即统兵血耻于瑾州jí tǒng bīng xuè chǐ yú jǐn zhōuthống lĩnh binh mã lấy máu rửa nhục tại Cẩn Châu.
2北厥人闻其名号则胆寒běi jué rén wén qí míng hào zé dǎn hánNgười Bắc Quyết nghe danh ngài ấy thì khiếp sợ.
3众将士必将肝脑涂地zhòng jiàng shì bì jiāng gān nǎo tú dìCác tướng sĩ nhất định nguyện hy sinh thân mình

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
让我一顿好 好找
HSK 4
0:03s
ràng wǒ yī dùn hǎo hǎo zhǎolàm ta tìm mãi. [Ăn No Cơm]

把地契留下
HSK 4
0:03s
bǎ dì qì liú xiàbỏ khế đất lại,

是个瘸子
HSK 1
0:03s
shì gè qué ziLà một tên què.

你信不信我把你那条好腿打折了
HSK 4
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ bǎ nǐ nà tiáo hǎo tuǐ dǎ zhé leNgươi tin ta đánh gãy nốt cái chân lành của ngươi không?