Cách dùng "定不敢贸然出兵" (dìng bù gǎn mào rán chū bīng) trong hội thoại tiếng Trung

dìnggǎnmàoránchūbīng

chắc chắn không dám tùy tiện xuất binh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
10:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1敌人便不知虚实dí rén biàn bù zhī xū shíthì ngày đó kẻ địch không biết thật giả,
2定不敢贸然出兵dìng bù gǎn mào rán chū bīngchắc chắn không dám tùy tiện xuất binh.
3太傅虽善于揣测圣上心意tài fù suī shàn yú chuǎi cè shèng shàng xīn yìTuy thái phó giỏi đoán ý thánh thượng

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
让我一顿好 好找
HSK 4
0:03s
ràng wǒ yī dùn hǎo hǎo zhǎolàm ta tìm mãi. [Ăn No Cơm]

把地契留下
HSK 4
0:03s
bǎ dì qì liú xiàbỏ khế đất lại,

是个瘸子
HSK 1
0:03s
shì gè qué ziLà một tên què.

你信不信我把你那条好腿打折了
HSK 4
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ bǎ nǐ nà tiáo hǎo tuǐ dǎ zhé leNgươi tin ta đánh gãy nốt cái chân lành của ngươi không?