Cách dùng "能大白于天下" (néng dà bái yú tiān xià) trong hội thoại tiếng Trung

néngbáitiānxià

♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [có thể phơi bày trước thiên hạ.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
33:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1愿真相yuàn zhēn xiàng♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [mong chân tướng] ♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪
2能大白于天下néng dà bái yú tiān xià♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [có thể phơi bày trước thiên hạ.]
3阿姐ā jiěTỷ tỷ.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
让我一顿好 好找
HSK 4
0:03s
ràng wǒ yī dùn hǎo hǎo zhǎolàm ta tìm mãi. [Ăn No Cơm]

把地契留下
HSK 4
0:03s
bǎ dì qì liú xiàbỏ khế đất lại,

是个瘸子
HSK 1
0:03s
shì gè qué ziLà một tên què.

你信不信我把你那条好腿打折了
HSK 4
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ bǎ nǐ nà tiáo hǎo tuǐ dǎ zhé leNgươi tin ta đánh gãy nốt cái chân lành của ngươi không?