Cách dùng "能大白于天下" (néng dà bái yú tiān xià) trong hội thoại tiếng Trung

néngbáitiānxià

♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [có thể phơi bày trước thiên hạ.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
33:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1愿真相yuàn zhēn xiàng♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [mong chân tướng] ♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪
2能大白于天下néng dà bái yú tiān xià♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [có thể phơi bày trước thiên hạ.]
3阿姐ā jiěTỷ tỷ.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 4 of 10)
那又有谁
HSK 3
0:03s
nà yòu yǒu shuíthì còn ai

能管得了这焉州军呢
HSK 4
0:03s
néng guǎn dé le zhè yān zhōu jūn nequản lý được quân Yên Châu đây?

只要朝中能人
HSK 7
0:03s
zhǐ yào cháo zhōng néng rénChỉ cần là người tài trong triều

皆可去往焉州
HSK 7
0:03s
jiē kě qù wǎng yān zhōuthì đều có thể đến Yên Châu.

这焉州军关乎着边境的安危
HSK 7
0:03s
zhè yān zhōu jūn guān hū zhuó biān jìng de ān wēiQuân Yên Châu liên quan tới an nguy của biên cảnh,

不可不慎之啊
HSK 2
0:03s
bù kě bù shèn zhī akhông thể bất cẩn được.

魏相那既有万全之策
HSK 4
0:03s
wèi xiāng nà jì yǒu wàn quán zhī cèNgụy thừa tướng đã có kế sách vẹn toàn

这老鬼如此关心西北局势
HSK 7
0:03s
zhè lǎo guǐ rú cǐ guān xīn xī běi jú shìLão già này quan tâm đến cục diện Tây Bắc như vậy

怕不是要插手边境军事
HSK 7
0:03s
pà bú shì yào chā shǒu biān jìng jūn shìchẳng lẽ là muốn nhúng tay vào quân sự ở biên cảnh?

谢征的尸首找到了吗
HSK 1
0:03s
xiè zhēng de shī shǒu zhǎo dào le maĐã tìm thấy thi thể của Tạ Chinh chưa?

大公子那边还没有传消息回来吗
HSK 5
0:03s
dà gōng zi nà biān hái méi yǒu chuán xiāo xī huí lái mabên đại công tử vẫn chưa truyền tin về sao?

他的生死自当要确认
HSK 7
0:03s
tā de shēng sǐ zì dāng yào què rènChuyện hắn sống hay chết tất nhiên phải xác nhận,

但是关键还是要找到那个信物
HSK 4
0:03s
dàn shì guān jiàn hái shì yào zhǎo dào nà ge xìn wùnhưng quan trọng vẫn là phải tìm được tín vật đó.

这小娘子当真不畏寒
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo niáng zǐ dàng zhēn bù wèi hánTiểu nương tử này đúng là không sợ lạnh,

定是在路上遭了不测
HSK 4
0:03s
dìng shì zài lù shàng zāo le bù cèChắc chắn là đã gặp chuyện bất trắc trên đường,

我家郎君怜你雪天赶路不易
HSK 1
0:03s
wǒ jiā láng jūn lián nǐ xuě tiān gǎn lù bù yìLang quân nhà ta thương cô ngày tuyết đi đường vất vả,

不用了 多谢
HSK 3
0:03s
bù yòng le duō xièKhông cần đâu, cảm ơn.

阿姐 这么早就回来啦
HSK 6
0:03s
ā jiě zhè me zǎo jiù huí lái laTỷ tỷ, tỷ về sớm thế.

你 你这是怎么回事啊
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ zhè shì zěn me huí shì acon... con làm sao thế này?

多亏了这两位郎君送我回来
HSK 6
0:03s
duō kuī le zhè liǎng wèi láng jūn sòng wǒ huí láiMay mà có hai vị lang quân này đưa con về.