Cách dùng "仍需勤勉研习" (réng xū qín miǎn yán xí) trong hội thoại tiếng Trung

réngqínmiǎnyán

thì vẫn cần chăm chỉ nghiên cứu học hỏi hơn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
10:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但对兵法谋略dàn duì bīng fǎ móu lüènhưng đối với mưu lược, binh pháp
2仍需勤勉研习réng xū qín miǎn yán xíthì vẫn cần chăm chỉ nghiên cứu học hỏi hơn.
3魏相深思熟虑wèi xiāng shēn sī shú lǜNgụy thừa tướng suy tính cặn kẽ,

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 2 of 10)
这还不算人生远景
HSK 4
0:03s
zhè hái bù suàn rén shēng yuǎn jǐngVậy còn chưa tính là hoài bão cuộc đời à?

长玉姐姐
HSK 1
0:03s
zhǎng yù jiě jiě- Trường Ngọc tỷ tỷ. - Trường Ngọc tỷ tỷ.

我娘亲之前在你们铺子里
HSK 4
0:03s
wǒ niáng qīn zhī qián zài nǐ men pù zi lǐtrước kia mẹ ta giúp ta chuẩn bị sẵn

帮我预存了做喜服的布料
HSK 2
0:03s
bāng wǒ yù cún le zuò xǐ fú de bù liàovải làm đồ cưới ở tiệm mấy người.

确实是存了一批布料
HSK 4
0:03s
què shí shì cún le yī pī bù liàoĐúng là có cất giữ một lô vải,

能做男子喜服吗
HSK 5
0:03s
néng zuò nán zi xǐ fú maCó thể may đồ cưới nam không?

男子的喜服
HSK 5
0:03s
nán zi de xǐ fúĐồ cưới nam ư?

我就说这声音听着耳熟
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō zhè shēng yīn tīng zhe ěr shúTa bảo sao giọng nói này quen thế.

这不是咱长玉妹子吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì zán zhǎng yù mèi zi maChẳng phải Trường Ngọc muội muội đây sao?

你家也要凑这热闹成婚
HSK 7
0:03s
nǐ jiā yě yào còu zhè rè nào chéng hūnnhà muội cũng muốn thành hôn để góp vui.

这好日子定在何时
HSK 4
0:03s
zhè hǎo rì zi dìng zài hé shíChọn ngày lành nào thế?

那现在订喜服
HSK 4
0:03s
nà xiàn zài dìng xǐ fúThế giờ đặt đồ cưới

这一听说崇州要征兵
HSK 3
0:03s
zhè yī tīng shuō chóng zhōu yào zhēng bīngVừa nghe Sùng Châu muốn trưng binh,

那要成亲的人都挤破了头
HSK 5
0:03s
nà yào chéng qīn de rén dōu jǐ pò le tóunhững ai sắp thành thân đều tranh nhau dữ dội,

都想着给自己家留个后呢
HSK 4
0:03s
dōu xiǎng zhe gěi zì jǐ jiā liú gè hòu neđều muốn để lại con nối dõi cho nhà mình.

新郎官生得可俊
HSK 7
0:03s
xīn láng guān shēng dé kě jùntân lang rất tuấn tú.

陈娘子 你多赶赶工
HSK 1
0:03s
chén niáng zǐ nǐ duō gǎn gǎn gōngTrần nương tử, tỷ đẩy nhanh tốc độ,

谁要跟你算这工钱呀
HSK 5
0:03s
shuí yào gēn nǐ suàn zhè gōng qián yaAi muốn tính tiền công với muội chứ?

是我帮着你娘挑好留在这儿的
HSK 7
0:03s
shì wǒ bāng zhe nǐ niáng tiāo hǎo liú zài zhè ér delà ta giúp mẹ muội chọn rồi để ở đây đấy.

你娘可盼着你成婚呢
HSK 7
0:03s
nǐ niáng kě pàn zhe nǐ chéng hūn neMẹ muội mong muội thành hôn lắm.