Cách dùng "若遇上我爹娘" (ruò yù shàng wǒ diē niáng) trong hội thoại tiếng Trung

ruòshàngdiēniáng

♪ Bỗng chợt ngoảnh đầu ♪ Nếu gặp cha mẹ ta,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
32:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1保佑大胤百姓平安顺遂bǎo yòu dà yìn bǎi xìng píng ān shùn suì♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ phù hộ bá tánh Đại Dận bình an suôn sẻ.
2若遇上我爹娘ruò yù shàng wǒ diē niáng♪ Bỗng chợt ngoảnh đầu ♪ Nếu gặp cha mẹ ta,
3替我问候他们一声tì wǒ wèn hòu tā men yī shēng♪ Ở nơi đèn đuốc nhạt nhòa ♪ hỏi thăm họ một câu giúp ta.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 2 of 10)
这还不算人生远景
HSK 4
0:03s
zhè hái bù suàn rén shēng yuǎn jǐngVậy còn chưa tính là hoài bão cuộc đời à?

长玉姐姐
HSK 1
0:03s
zhǎng yù jiě jiě- Trường Ngọc tỷ tỷ. - Trường Ngọc tỷ tỷ.

我娘亲之前在你们铺子里
HSK 4
0:03s
wǒ niáng qīn zhī qián zài nǐ men pù zi lǐtrước kia mẹ ta giúp ta chuẩn bị sẵn

帮我预存了做喜服的布料
HSK 2
0:03s
bāng wǒ yù cún le zuò xǐ fú de bù liàovải làm đồ cưới ở tiệm mấy người.

确实是存了一批布料
HSK 4
0:03s
què shí shì cún le yī pī bù liàoĐúng là có cất giữ một lô vải,

能做男子喜服吗
HSK 5
0:03s
néng zuò nán zi xǐ fú maCó thể may đồ cưới nam không?

男子的喜服
HSK 5
0:03s
nán zi de xǐ fúĐồ cưới nam ư?

我就说这声音听着耳熟
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō zhè shēng yīn tīng zhe ěr shúTa bảo sao giọng nói này quen thế.

这不是咱长玉妹子吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì zán zhǎng yù mèi zi maChẳng phải Trường Ngọc muội muội đây sao?

你家也要凑这热闹成婚
HSK 7
0:03s
nǐ jiā yě yào còu zhè rè nào chéng hūnnhà muội cũng muốn thành hôn để góp vui.

这好日子定在何时
HSK 4
0:03s
zhè hǎo rì zi dìng zài hé shíChọn ngày lành nào thế?

那现在订喜服
HSK 4
0:03s
nà xiàn zài dìng xǐ fúThế giờ đặt đồ cưới

这一听说崇州要征兵
HSK 3
0:03s
zhè yī tīng shuō chóng zhōu yào zhēng bīngVừa nghe Sùng Châu muốn trưng binh,

那要成亲的人都挤破了头
HSK 5
0:03s
nà yào chéng qīn de rén dōu jǐ pò le tóunhững ai sắp thành thân đều tranh nhau dữ dội,

都想着给自己家留个后呢
HSK 4
0:03s
dōu xiǎng zhe gěi zì jǐ jiā liú gè hòu neđều muốn để lại con nối dõi cho nhà mình.

新郎官生得可俊
HSK 7
0:03s
xīn láng guān shēng dé kě jùntân lang rất tuấn tú.

陈娘子 你多赶赶工
HSK 1
0:03s
chén niáng zǐ nǐ duō gǎn gǎn gōngTrần nương tử, tỷ đẩy nhanh tốc độ,

谁要跟你算这工钱呀
HSK 5
0:03s
shuí yào gēn nǐ suàn zhè gōng qián yaAi muốn tính tiền công với muội chứ?

是我帮着你娘挑好留在这儿的
HSK 7
0:03s
shì wǒ bāng zhe nǐ niáng tiāo hǎo liú zài zhè ér delà ta giúp mẹ muội chọn rồi để ở đây đấy.

你娘可盼着你成婚呢
HSK 7
0:03s
nǐ niáng kě pàn zhe nǐ chéng hūn neMẹ muội mong muội thành hôn lắm.