Cách dùng "若遇上我爹娘" (ruò yù shàng wǒ diē niáng) trong hội thoại tiếng Trung

ruòshàngdiēniáng

♪ Bỗng chợt ngoảnh đầu ♪ Nếu gặp cha mẹ ta,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
32:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1保佑大胤百姓平安顺遂bǎo yòu dà yìn bǎi xìng píng ān shùn suì♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ phù hộ bá tánh Đại Dận bình an suôn sẻ.
2若遇上我爹娘ruò yù shàng wǒ diē niáng♪ Bỗng chợt ngoảnh đầu ♪ Nếu gặp cha mẹ ta,
3替我问候他们一声tì wǒ wèn hòu tā men yī shēng♪ Ở nơi đèn đuốc nhạt nhòa ♪ hỏi thăm họ một câu giúp ta.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 8 of 10)
替我问候他们一声
HSK 7
0:03s
tì wǒ wèn hòu tā men yī shēng♪ Ở nơi đèn đuốc nhạt nhòa ♪ hỏi thăm họ một câu giúp ta.

跪下来磕个头说吧
HSK 7
0:03s
guì xià lái kē gè tóu shuō baquỳ xuống dập đầu nói đi.

愿迷雾早日消散
HSK 7
0:03s
yuàn mí wù zǎo rì xiāo sàn[Vũ An hầu Tạ Chinh] ♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [Mong sương mù sớm ngày tan biến,]

能大白于天下
HSK 6
0:03s
néng dà bái yú tiān xià♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [có thể phơi bày trước thiên hạ.]

辫子扎歪了
HSK 7
0:03s
biàn zi zhā wāi leThắt bím lệch rồi.

今天这个卤猪心送吗
HSK 5
0:03s
jīn tiān zhè ge lǔ zhū xīn sòng mahôm nay có tặng tim lợn kho không?

这卤猪心是拿来卖的
HSK 5
0:03s
zhè lǔ zhū xīn shì ná lái mài detim lợn kho là để bán mà,

也就开业那天送过一日
HSK 5
0:03s
yě jiù kāi yè nà tiān sòng guò yī rìcũng chỉ tặng một hôm khai trương thôi,

三十钱便能买一斤
HSK 5
0:03s
sān shí qián biàn néng mǎi yī jīnba mươi đồng là mua được nửa cân.

你这怎么还要钱呢
HSK 1
0:03s
nǐ zhè zěn me hái yào qián nesao cô còn lấy tiền thế?

买肉送卤下水的
HSK 2
0:03s
mǎi ròu sòng lǔ xià shuǐ de[Tiệm thịt Quách Cửu] mua thịt tặng phá lấu.

你不送 我可去他们家了
HSK 3
0:03s
nǐ bù sòng wǒ kě qù tā men jiā leCô không tặng là ta qua nhà họ đấy.

这是您的卤猪心 拿好
HSK 5
0:03s
zhè shì nín de lǔ zhū xīn ná hǎoTim lợn kho của thẩm đây, cầm đi.

那姓郭的心眼子多
HSK 2
0:03s
nà xìng guō de xīn yǎn zi duōTên họ Quách kia lắm thủ đoạn lắm,

他有个堂叔在县衙当师爷
HSK 4
0:03s
tā yǒu gè táng shū zài xiàn yá dāng shī yéHắn có một đường thúc làm sư gia ở huyện nha,

不是 几个意思啊
HSK 2
0:03s
bú shì jǐ gè yì si a[Tiệm thịt Quách Cửu] Ơ hay, ý gì đấy hả?

她们家卤水金汁做的呀
HSK 5
0:03s
tā men jiā lǔ shuǐ jīn zhī zuò de ya[Tiệm thịt Quách Cửu] Phá lấu nhà họ làm từ vàng chắc?

且看他那些盐水煮下水啊
HSK 5
0:03s
qiě kàn tā nà xiē yán shuǐ zhǔ xià shuǐ aĐể xem đống nội tạng luộc nước muối nhà hắn

还能送几日
HSK 2
0:03s
hái néng sòng jǐ rìcòn tặng được bao nhiêu ngày.

咱们哪 走着瞧
HSK 3
0:03s
zán men nǎ zǒu zhe qiáoChúng ta đợi mà xem.