Cách dùng "是个瘸子" (shì gè qué zi) trong hội thoại tiếng Trung
是个瘸子
Là một tên què.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
42:25
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 就 就狂啊 | jiù jiù kuáng a | ngông cuồng thật. |
| 2▶ | 是个瘸子 | shì gè qué zi | Là một tên què. |
| 3 | 你一个瘸子 | nǐ yí gè qué zi | Một tên què như ngươi, |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 1 of 10)dài nǐ wǒ bài táng chéng qīn zhī hòuSau khi chúng ta bái đường thành thân wǒ gěi nǐ qǐng zhèn shàng zuì zuì zuì hǎo de dà fūta sẽ mời đại phu giỏi nhất trấn, dùng thuốc tốt nhất nǐ jiù bù pà wǒ lí kāi zhī hòuCô không sợ sau khi ta đi, nǐ de dà bó yòu huí lái qiǎng fáng wūđại bá của cô lại tới giành nhà à? wǒ zhǐ shuō nǐ yǒu shì yào chū tàng yuǎn ménta chỉ cần nói là huynh có việc phải đi xa, wǒ men shā zhū jiàng zuàn de kě duō lelàm nghề mổ heo như bọn ta kiếm nhiều tiền lắm đấy. tǎng ruò wǒ shì gè fèi rénnếu ta là kẻ vô dụng nǐ yǎng wǒ tú shén methì sao cô lại nuôi ta? zhè zhǒng tāo xīn wō zi de huà ne[nói ra mấy lời đáy lòng này chứ?] hǎo kàn zhī rén hé qí zhī duōcó biết bao người đẹp, dàn wǒ cóng xuě dì lǐ bèi chū lái de jiù shì nǐ aNhưng người mà ta cõng ra khỏi đống tuyết là huynh. ruò nǐ shāng hǎo zhī hòu wú chǔ kě qùNếu sau khi huynh khỏe lại không có nơi nào để đi... gū niáng yǒu shén me xiǎng yào de xīn yuànCô nương có nguyện vọng gì dǎo shì méi yǒu bié de xīn yuànTa chẳng có nguyện vọng gì khác. jiǎ rù zhuì gū qiě zhǐ suàn shìGiả vờ ở rể chỉ tạm tính là gū niáng yǒu shén me xīn yuànCô nương có thể bày tỏ wǒ jiù yào bǎ diē diē de zhū péngTa muốn kinh doanh zài quān yī kuài dà yī diǎn de dìrào thêm một mảnh đất lớn hơn, yǎng gè èr sān shí tóu zhūnuôi 20, 30 con lợn. gū niáng yǒu méi yǒu shén me rén shēng yuǎn jǐngcô nương có hoài bão cuộc đời gì không?