Cách dùng "新郎官生得可俊" (xīn láng guān shēng dé kě jùn) trong hội thoại tiếng Trung
新郎官生得可俊
tân lang rất tuấn tú.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
5:29
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我听赵大娘说 | wǒ tīng zhào dà niáng shuō | Ta nghe Triệu đại nương nói |
| 2▶ | 新郎官生得可俊 | xīn láng guān shēng dé kě jùn | tân lang rất tuấn tú. |
| 3 | 也算是吧 | yě suàn shì ba | Cũng tính là vậy, |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yuàn mí wù zǎo rì xiāo sàn[Vũ An hầu Tạ Chinh] ♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [Mong sương mù sớm ngày tan biến,]

HSK 6
0:03s
néng dà bái yú tiān xià♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ [có thể phơi bày trước thiên hạ.]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men jiā lǔ shuǐ jīn zhī zuò de ya[Tiệm thịt Quách Cửu] Phá lấu nhà họ làm từ vàng chắc?

HSK 5
0:03s













